Chia động từ harness
All Tenses of the Verb "harness"
Một động từ, mười hai thì. Xem harness biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harness · harnessed · will harnessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harnessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harnessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harnessingThì hiện tại
The team harnesses data to improve customer service.
Đội ngũ khai thác dữ liệu để cải thiện dịch vụ khách hàng.
The startup is harnessing artificial intelligence to detect fraud.
Công ty khởi nghiệp đang khai thác trí tuệ nhân tạo để phát hiện gian lận.
The company has harnessed machine learning to boost productivity.
Công ty đã khai thác học máy để tăng năng suất.
The lab has been harnessing bacteria to break down plastic waste.
Phòng thí nghiệm đã khai thác vi khuẩn để phân hủy rác thải nhựa suốt một thời gian.
Thì quá khứ
The researchers harnessed the storm's energy in their simulation.
Các nhà nghiên cứu đã khai thác năng lượng của cơn bão trong mô phỏng.
The team was harnessing renewable resources when the project stalled.
Nhóm nghiên cứu đang khai thác nguồn tài nguyên tái tạo thì dự án bị đình trệ.
The engineers had harnessed the river's flow before the dam collapsed.
Các kỹ sư đã khai thác dòng chảy của con sông trước khi đập bị vỡ.
The village had been harnessing the river for irrigation for generations before the pipeline arrived.
Ngôi làng đã khai thác dòng sông để tưới tiêu suốt nhiều thế hệ trước khi đường ống dẫn nước xuất hiện.
Thì tương lai
This technology will harness excess heat to generate power.
Công nghệ này sẽ khai thác nhiệt thừa để tạo ra điện.
By 2030 the plant will be harnessing renewable resources full time.
Đến năm 2030, nhà máy sẽ đang khai thác nguồn tài nguyên tái tạo toàn thời gian.
By next year, scientists will have harnessed a new source of clean energy.
Đến năm sau, các nhà khoa học sẽ đã khai thác một nguồn năng lượng sạch mới.
By 2030 the region will have been harnessing tidal energy for twenty years.
Đến năm 2030, khu vực này sẽ đã khai thác năng lượng thủy triều suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harness / harnesses | Quá khứ đơn S + harnessed | Tương lai đơn S + will + harness |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harnessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harnessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + harnessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harnessed | Quá khứ hoàn thành S + had + harnessed | Tương lai hoàn thành S + will have + harnessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harnessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harnessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harnessing |
Luyện chia harness qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (harnessed), không dùng nguyên mẫu (harness).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (harnessed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

