Chia động từ harmonize
All Tenses of the Verb "harmonize"
Một động từ, mười hai thì. Xem harmonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harmonize · harmonized · will harmonizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harmonizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harmonizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harmonizingThì hiện tại
The singers harmonize perfectly during the chorus.
Các ca sĩ hòa âm rất ăn ý ở đoạn điệp khúc.
The band is harmonizing the final chorus at the moment.
Ban nhạc đang hòa âm đoạn điệp khúc cuối ngay bây giờ.
The team has already harmonized the color palette across the app.
Nhóm đã đồng bộ hóa bảng màu trên toàn bộ ứng dụng rồi.
The union has been harmonizing labor laws since last year.
Liên minh đã đồng bộ hóa luật lao động từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The singers harmonized flawlessly at the final performance.
Các ca sĩ đã hòa âm hoàn hảo ở buổi diễn cuối.
The band was harmonizing the chorus when the director stopped them.
Ban nhạc đang hòa âm đoạn điệp khúc thì đạo diễn cho dừng lại.
The choir had harmonized the piece before the concert began.
Dàn hợp xướng đã hòa âm bản nhạc trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.
The two agencies had been harmonizing their standards for a decade before the merger.
Hai cơ quan đã đồng bộ hóa tiêu chuẩn của mình suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
The committee will harmonize the regulations by next quarter.
Ủy ban sẽ đồng bộ hóa các quy định trước quý sau.
This time tomorrow the band will be harmonizing their new single.
Giờ này ngày mai ban nhạc sẽ đang hòa âm ca khúc mới.
By next year the union will have harmonized dozens of regulations.
Đến năm sau liên minh sẽ đã đồng bộ hóa hàng chục quy định.
By 2030 the alliance will have been harmonizing trade rules for twenty years.
Đến 2030 liên minh sẽ đã đồng bộ hóa các quy tắc thương mại trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harmonize / harmonizes | Quá khứ đơn S + harmonized | Tương lai đơn S + will + harmonize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harmonizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harmonizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + harmonizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harmonized | Quá khứ hoàn thành S + had + harmonized | Tương lai hoàn thành S + will have + harmonized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harmonizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harmonizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harmonizing |
Luyện chia harmonize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (harmonized), không dùng nguyên mẫu (harmonize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (harmonized).
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

