GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ harmonize

All Tenses of the Verb "harmonize"

Một động từ, mười hai thì. Xem harmonize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUharmonize
V2 · QUÁ KHỨharmonized
V3 · PHÂN TỪharmonized
V-INGharmonizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

harmonize · harmonized · will harmonize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + harmonizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + harmonized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + harmonizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy tắc chung.
S + harmonize / harmonizes
Khẳng định:The choir harmonizes beautifully every Sunday.
Phủ định:His voice doesn't harmonize well with hers.
Nghi vấn:Do the two policies harmonize with each other?

The singers harmonize perfectly during the chorus.

Các ca sĩ hòa âm rất ăn ý ở đoạn điệp khúc.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + harmonizing
Khẳng định:They are harmonizing the new song right now.
Phủ định:She isn't harmonizing with the lead singer tonight.
Nghi vấn:Are you harmonizing the vocals for this track?

The band is harmonizing the final chorus at the moment.

Ban nhạc đang hòa âm đoạn điệp khúc cuối ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + harmonized
Khẳng định:The countries have harmonized their trade rules recently.
Phủ định:We haven't harmonized the two systems yet.
Nghi vấn:Have they ever harmonized their standards before?

The team has already harmonized the color palette across the app.

Nhóm đã đồng bộ hóa bảng màu trên toàn bộ ứng dụng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + harmonizing
Khẳng định:The two teams have been harmonizing their processes for months.
Phủ định:I haven't been harmonizing my schedule with theirs lately.
Nghi vấn:How long have you been harmonizing these regulations?

The union has been harmonizing labor laws since last year.

Liên minh đã đồng bộ hóa luật lao động từ năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + harmonized
Khẳng định:The two nations harmonized their tax codes last year.
Phủ định:They didn't harmonize the schedules on time.
Nghi vấn:Did the choir harmonize well at the concert?

The singers harmonized flawlessly at the final performance.

Các ca sĩ đã hòa âm hoàn hảo ở buổi diễn cuối.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + harmonizing
Khẳng định:They were harmonizing the melody when the power cut off.
Phủ định:She wasn't harmonizing with the group at that point.
Nghi vấn:Were you harmonizing the vocals during rehearsal?

The band was harmonizing the chorus when the director stopped them.

Ban nhạc đang hòa âm đoạn điệp khúc thì đạo diễn cho dừng lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + harmonized
Khẳng định:The committee had harmonized the rules before the vote.
Phủ định:They hadn't harmonized the policy before the deadline.
Nghi vấn:Had the two countries harmonized their standards by then?

The choir had harmonized the piece before the concert began.

Dàn hợp xướng đã hòa âm bản nhạc trước khi buổi hòa nhạc bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + harmonizing
Khẳng định:They had been harmonizing their laws for years before the treaty.
Phủ định:We hadn't been harmonizing the systems long when the merger happened.
Nghi vấn:Had you been harmonizing the two departments for a while?

The two agencies had been harmonizing their standards for a decade before the merger.

Hai cơ quan đã đồng bộ hóa tiêu chuẩn của mình suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + harmonize
Khẳng định:The two teams will harmonize their workflows next month.
Phủ định:They won't harmonize the rules without a vote.
Nghi vấn:Will the choir harmonize the new arrangement?

The committee will harmonize the regulations by next quarter.

Ủy ban sẽ đồng bộ hóa các quy định trước quý sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + harmonizing
Khẳng định:At 8pm the choir will be harmonizing the final piece.
Phủ định:They won't be harmonizing during the rehearsal break.
Nghi vấn:Will you be harmonizing the vocals at the show?

This time tomorrow the band will be harmonizing their new single.

Giờ này ngày mai ban nhạc sẽ đang hòa âm ca khúc mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + harmonized
Khẳng định:By the summit, the countries will have harmonized their tariffs.
Phủ định:They won't have harmonized the policy by the deadline.
Nghi vấn:Will you have harmonized the two systems by Friday?

By next year the union will have harmonized dozens of regulations.

Đến năm sau liên minh sẽ đã đồng bộ hóa hàng chục quy định.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + harmonizing
Khẳng định:By May they will have been harmonizing their laws for a decade.
Phủ định:We won't have been harmonizing the systems long by then.
Nghi vấn:Will you have been harmonizing these standards for ten years by 2030?

By 2030 the alliance will have been harmonizing trade rules for twenty years.

Đến 2030 liên minh sẽ đã đồng bộ hóa các quy tắc thương mại trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + harmonize / harmonizes
Quá khứ đơn
S + harmonized
Tương lai đơn
S + will + harmonize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + harmonizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + harmonizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + harmonizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + harmonized
Quá khứ hoàn thành
S + had + harmonized
Tương lai hoàn thành
S + will have + harmonized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + harmonizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + harmonizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + harmonizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia harmonize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

They have harmonize the new policy.They have harmonized the new policy.

Sau have/has phải là V3 (harmonized), không dùng nguyên mẫu (harmonize).

The choir harmonize the song last week.The choir harmonized the song last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (harmonized).

We will harmonize when the rules will change.We will harmonize when the rules change.

Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#harmonize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS