Chia động từ harm
All Tenses of the Verb "harm"
Một động từ, mười hai thì. Xem *harm* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
harm · harmed · will harmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harmingThì hiện tại
Too much sun harms the skin.
Quá nhiều ánh nắng gây hại cho da.
The drought is harming farmers right now.
Đợt hạn hán đang gây hại cho nông dân ngay lúc này.
The delay has already harmed the project.
Sự chậm trễ đã gây hại cho dự án rồi.
The noise has been harming residents' sleep for weeks.
Tiếng ồn đã gây hại cho giấc ngủ của cư dân suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The frost harmed the crops last winter.
Đợt sương giá đã gây hại cho mùa màng năm ngoái.
The fumes were harming workers before the mask rule.
Khói độc đang gây hại cho công nhân trước khi có quy định đeo khẩu trang.
The pesticide had harmed the bees before the ban.
Thuốc trừ sâu đã gây hại cho đàn ong trước khi lệnh cấm được ban hành.
The chemicals had been harming the soil for a decade before anyone noticed.
Hóa chất đã gây hại cho đất suốt một thập kỷ trước khi ai đó nhận ra.
Thì tương lai
Ignoring this warning will harm your health.
Bỏ qua cảnh báo này sẽ gây hại cho sức khỏe của bạn.
Without regulation, the plant will be harming residents for decades.
Nếu không có quy định, nhà máy sẽ tiếp tục gây hại cho cư dân trong nhiều thập kỷ.
By the time we act, the damage will have harmed the entire species.
Đến khi chúng ta hành động, thiệt hại sẽ đã gây hại cho toàn bộ loài này.
By 2035 the smog will have been harming the city for half a century.
Đến năm 2035, khói mù sẽ đã gây hại cho thành phố suốt nửa thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harm / harms | Quá khứ đơn S + harmed | Tương lai đơn S + will + harm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harming | Tương lai tiếp diễn S + will be + harming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harmed | Quá khứ hoàn thành S + had + harmed | Tương lai hoàn thành S + will have + harmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harming |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (harmed), không dùng nguyên mẫu.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
