Chia động từ harken
All Tenses of the Verb "harken"
Một động từ, mười hai thì. Xem harken biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harken · harkened · will harkenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harkeningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harkenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harkeningThì hiện tại
Good managers harken to feedback from their team.
Những người quản lý giỏi lắng nghe phản hồi từ đội của mình.
The students are harkening to the professor's every word.
Sinh viên đang lắng nghe từng lời của giáo sư.
The company has finally harkened to customer feedback.
Công ty cuối cùng đã lắng nghe phản hồi của khách hàng.
The town has been harkening to the same old debate for a decade.
Thị trấn đã lắng nghe cùng một cuộc tranh luận cũ suốt cả thập kỷ.
Thì quá khứ
The nation harkened to the president's call for unity.
Đất nước đã lắng nghe lời kêu gọi đoàn kết của tổng thống.
The audience was harkening to the speech when protesters interrupted.
Khán giả đang lắng nghe bài phát biểu thì người biểu tình xen vào.
She had harkened to the same advice many times before she followed it.
Cô đã nghe lời khuyên đó nhiều lần trước khi thực sự làm theo.
The scouts had been harkening to the forest for hours before dusk.
Các trinh sát đã lắng nghe khu rừng suốt nhiều giờ trước lúc chạng vạng.
Thì tương lai
The new manager will harken to every employee's feedback.
Người quản lý mới sẽ lắng nghe phản hồi của mọi nhân viên.
By tomorrow, the committee will be harkening to the full report.
Đến ngày mai, ủy ban sẽ đang lắng nghe toàn bộ bản báo cáo.
By Friday, the panel will have harkened to all the witnesses.
Đến thứ Sáu, hội đồng sẽ đã lắng nghe tất cả nhân chứng.
By dawn, the guards will have been harkening to the border all night.
Đến bình minh, lính canh sẽ đã lắng nghe khu biên giới suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harken(s) to | Quá khứ đơn S + harkened to | Tương lai đơn S + will + harken to |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harkening to | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harkening to | Tương lai tiếp diễn S + will be + harkening to |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harkened to | Quá khứ hoàn thành S + had + harkened to | Tương lai hoàn thành S + will have + harkened to |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harkening to | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harkening to | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harkening to |
Luyện chia harken qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
harken thường đi với giới từ to trước tân ngữ (harken to somebody/something), không dùng trực tiếp như ngoại động từ.
Ở thì quá khứ đơn, động từ có quy tắc phải thêm -ed: harkened, không giữ nguyên dạng gốc.
Cụm harken back (to) mang nghĩa 'gợi nhớ lại, có nét tương đồng với', khác với harken to nghĩa 'lắng nghe'; không nên nhầm hai cách dùng.
