GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ harden

All Tenses of the Verb "harden"

Một động từ, mười hai thì. Xem harden biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUharden
V2 · QUÁ KHỨhardened
V3 · PHÂN TỪhardened
V-INGhardening
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

harden · hardened · will harden
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + hardening
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + hardened
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + hardening
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + harden / hardens
Khẳng định:She hardens the seedlings before planting them out.
Phủ định:He doesn't harden the cuttings before transplanting.
Nghi vấn:Do you harden your seedlings off in spring?

The clay hardens quickly in the sun.

Đất sét cứng lại nhanh chóng dưới nắng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + hardening
Khẳng định:She is hardening the seedlings on the porch.
Phủ định:He isn't hardening the cuttings this week.
Nghi vấn:Are you hardening the tomato seedlings off now?

We are hardening the young plants before planting them outside.

Chúng tôi đang cho cây con quen dần với thời tiết trước khi trồng ra ngoài.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + hardened
Khẳng định:She has hardened most of the seedlings already.
Phủ định:They haven't hardened the cuttings yet.
Nghi vấn:Have you ever hardened seedlings off before?

The clay has hardened completely in the kiln.

Đất sét đã cứng hoàn toàn trong lò nung.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + hardening
Khẳng định:She has been hardening the seedlings all week.
Phủ định:He hasn't been hardening the cuttings lately.
Nghi vấn:How long have you been hardening these seedlings off?

They have been hardening the young plants since Monday.

Họ đã cho cây con quen dần với thời tiết từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + hardened
Khẳng định:She hardened the seedlings last week.
Phủ định:He didn't harden the cuttings last month.
Nghi vấn:Did you harden the tomato seedlings off last spring?

The cement hardened overnight.

Xi măng đã cứng lại qua đêm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + hardening
Khẳng định:She was hardening the seedlings when the frost warning came.
Phủ định:They weren't hardening the cuttings at that time.
Nghi vấn:Were you hardening the plants off this morning?

The glue was hardening while we waited.

Keo đang cứng lại trong khi chúng tôi chờ đợi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + hardened
Khẳng định:She had hardened the seedlings before the frost came.
Phủ định:He hadn't hardened the cuttings before the cold snap.
Nghi vấn:Had they hardened the plants off before planting?

The resin had hardened before we could shape it.

Nhựa đã cứng lại trước khi chúng tôi kịp tạo hình nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + hardening
Khẳng định:She had been hardening the seedlings for a week before planting them.
Phủ định:He hadn't been hardening the cuttings long before he moved them.
Nghi vấn:Had you been hardening the plants off all spring?

The cement had been hardening for days before it was ready.

Xi măng đã cứng lại trong nhiều ngày trước khi sẵn sàng sử dụng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + harden
Khẳng định:I will harden the seedlings this weekend.
Phủ định:She won't harden the cuttings this month.
Nghi vấn:Will you harden the tomato seedlings off soon?

The clay will harden once it dries fully.

Đất sét sẽ cứng lại khi khô hoàn toàn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + hardening
Khẳng định:This time tomorrow I will be hardening the seedlings.
Phủ định:He won't be hardening the cuttings next week.
Nghi vấn:Will you be hardening the plants off this afternoon?

At 9am we will be hardening the young plants off.

9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang cho cây non quen dần với thời tiết.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + hardened
Khẳng định:By Friday she will have hardened all the seedlings.
Phủ định:He won't have hardened the cuttings by then.
Nghi vấn:Will you have hardened the plants off by next week?

By tomorrow the cement will have hardened completely.

Đến ngày mai xi măng sẽ đã cứng hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + hardening
Khẳng định:By noon she will have been hardening seedlings for three hours.
Phủ định:We won't have been hardening the cuttings long by then.
Nghi vấn:Will you have been hardening the plants off all morning by lunch?

By evening they will have been hardening the seedlings for a full week.

Đến tối họ sẽ đã cho cây con quen dần với thời tiết trọn một tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + harden / hardens
Quá khứ đơn
S + hardened
Tương lai đơn
S + will + harden
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + hardening
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + hardening
Tương lai tiếp diễn
S + will be + hardening
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + hardened
Quá khứ hoàn thành
S + had + hardened
Tương lai hoàn thành
S + will have + hardened
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + hardening
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + hardening
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + hardening
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia harden qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She have hardened the seedlings.→✓ She has hardened the seedlings.

Chủ ngữ số ít (she) dùng has, không dùng have.

✗ The clay harden overnight.→✓ The clay hardened overnight.

Quá khứ đơn cần thêm -ed vào động từ có quy tắc: hardened.

✗ I will hardening the cuttings tomorrow.→✓ I will harden the cuttings tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#harden#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS