GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ harbor

All Tenses of the Verb "harbor"

Một động từ, mười hai thì. Xem harbor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUharbor
V2 · QUÁ KHỨharbored
V3 · PHÂN TỪharbored
V-INGharboring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

harbor · harbored · will harbor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + harboring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + harbored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + harboring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + harbor / harbors
Khẳng định:She harbors no resentment toward him.
Phủ định:He doesn't harbor any doubts about the plan.
Nghi vấn:Does she harbor any regrets?

The old town harbors many secrets.

Thị trấn cổ chứa đựng nhiều bí mật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + harboring
Khẳng định:He is harboring a fugitive at his house.
Phủ định:They aren't harboring any suspicion right now.
Nghi vấn:Is she harboring a grudge against her sister?

The family is harboring the runaway dog until spring.

Gia đình đang cưu mang chú chó lạc cho đến mùa xuân.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + harbored
Khẳng định:She has harbored these feelings for years.
Phủ định:He hasn't harbored any ill will toward them.
Nghi vấn:Have you ever harbored a secret like this?

The village has harbored refugees since the war began.

Ngôi làng đã che chở người tị nạn từ khi chiến tranh bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + harboring
Khẳng định:She has been harboring doubts about the decision for weeks.
Phủ định:He hasn't been harboring any resentment lately.
Nghi vấn:Have they been harboring the suspects since last month?

The port has been harboring damaged ships since the storm.

Cảng đã đón nhận các tàu bị hư hại từ sau cơn bão.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + harbored
Khẳng định:They harbored the escaped prisoners for a week.
Phủ định:She didn't harbor any suspicion at the time.
Nghi vấn:Did he harbor any doubts before the trial?

The family harbored the refugees during the war.

Gia đình đã che chở những người tị nạn trong chiến tranh.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + harboring
Khẳng định:He was harboring a secret when we met him.
Phủ định:She wasn't harboring any grudge back then.
Nghi vấn:Were they harboring the fugitive at that time?

The house was harboring the missing cat all along.

Ngôi nhà đã giấu con mèo bị lạc bấy lâu nay.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + harbored
Khẳng định:She had harbored those feelings long before she spoke up.
Phủ định:He hadn't harbored any doubts before the meeting.
Nghi vấn:Had they harbored the suspects before the raid?

The town had harbored the sailors before the ship left.

Thị trấn đã che chở các thủy thủ trước khi con tàu rời đi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + harboring
Khẳng định:She had been harboring resentment for years before she confessed.
Phủ định:He hadn't been harboring any doubts until that day.
Nghi vấn:Had they been harboring the fugitive for months?

The family had been harboring the stray dogs for years before the shelter opened.

Gia đình đã cưu mang những chú chó hoang nhiều năm trước khi trại cứu hộ mở cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + harbor
Khẳng định:She will harbor no ill feelings after this.
Phủ định:He won't harbor any resentment toward you.
Nghi vấn:Will they harbor the refugees this winter?

The shelter will harbor the animals until they find homes.

Trại cứu hộ sẽ chăm sóc các con vật cho đến khi tìm được nhà mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + harboring
Khẳng định:By next month they will be harboring several stray animals.
Phủ định:She won't be harboring any doubts by then.
Nghi vấn:Will he be harboring a grudge after the apology?

This time next year the port will be harboring dozens of ships.

Cùng thời điểm này năm sau, cảng sẽ đang đón nhận hàng chục con tàu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + harbored
Khẳng định:By the time she apologizes, he will have harbored the anger for years.
Phủ định:She won't have harbored any doubts by the deadline.
Nghi vấn:Will they have harbored the fugitive by the time police arrive?

By next year the shelter will have harbored hundreds of animals.

Đến năm sau, trại cứu hộ sẽ đã chăm sóc hàng trăm con vật.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + harboring
Khẳng định:By December she will have been harboring that secret for a decade.
Phủ định:He won't have been harboring the grudge for long by then.
Nghi vấn:Will they have been harboring the refugees for years by 2030?

By 2030 the town will have been harboring the sailors for a decade.

Đến năm 2030, thị trấn sẽ đã che chở các thủy thủ được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + harbor / harbors
Quá khứ đơn
S + harbored
Tương lai đơn
S + will + harbor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + harboring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + harboring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + harboring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + harbored
Quá khứ hoàn thành
S + had + harbored
Tương lai hoàn thành
S + will have + harbored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + harboring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + harboring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + harboring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia harbor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has harbor these feelings.She has harbored these feelings.

Sau have/has phải dùng V3 (harbored), không dùng nguyên mẫu (harbor).

He harbor a grudge last year.He harbored a grudge last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải chia quá khứ đơn harbored.

They are harbor the refugees.They are harboring the refugees.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (harboring), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#harbor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS