Chia động từ harbor
All Tenses of the Verb "harbor"
Một động từ, mười hai thì. Xem harbor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harbor · harbored · will harborViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harboringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harboredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harboringThì hiện tại
The old town harbors many secrets.
Thị trấn cổ chứa đựng nhiều bí mật.
The family is harboring the runaway dog until spring.
Gia đình đang cưu mang chú chó lạc cho đến mùa xuân.
The village has harbored refugees since the war began.
Ngôi làng đã che chở người tị nạn từ khi chiến tranh bắt đầu.
The port has been harboring damaged ships since the storm.
Cảng đã đón nhận các tàu bị hư hại từ sau cơn bão.
Thì quá khứ
The family harbored the refugees during the war.
Gia đình đã che chở những người tị nạn trong chiến tranh.
The house was harboring the missing cat all along.
Ngôi nhà đã giấu con mèo bị lạc bấy lâu nay.
The town had harbored the sailors before the ship left.
Thị trấn đã che chở các thủy thủ trước khi con tàu rời đi.
The family had been harboring the stray dogs for years before the shelter opened.
Gia đình đã cưu mang những chú chó hoang nhiều năm trước khi trại cứu hộ mở cửa.
Thì tương lai
The shelter will harbor the animals until they find homes.
Trại cứu hộ sẽ chăm sóc các con vật cho đến khi tìm được nhà mới.
This time next year the port will be harboring dozens of ships.
Cùng thời điểm này năm sau, cảng sẽ đang đón nhận hàng chục con tàu.
By next year the shelter will have harbored hundreds of animals.
Đến năm sau, trại cứu hộ sẽ đã chăm sóc hàng trăm con vật.
By 2030 the town will have been harboring the sailors for a decade.
Đến năm 2030, thị trấn sẽ đã che chở các thủy thủ được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harbor / harbors | Quá khứ đơn S + harbored | Tương lai đơn S + will + harbor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harboring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harboring | Tương lai tiếp diễn S + will be + harboring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harbored | Quá khứ hoàn thành S + had + harbored | Tương lai hoàn thành S + will have + harbored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harboring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harboring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harboring |
Luyện chia harbor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (harbored), không dùng nguyên mẫu (harbor).
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải chia quá khứ đơn harbored.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (harboring), không dùng nguyên mẫu.
