GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ harass

All Tenses of the Verb "harass"

Một động từ, mười hai thì. Xem harass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUharass
V2 · QUÁ KHỨharassed
V3 · PHÂN TỪharassed
V-INGharassing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

harass · harassed · will harass
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + harassing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + harassed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + harassing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, hành vi quấy rối lặp đi lặp lại đối với nạn nhân.
S + harass / harasses
Khẳng định:He harasses his coworkers with rude comments.
Phủ định:He doesn't harass his employees.
Nghi vấn:Does the company harass former staff over debts?

The gang harasses shop owners for protection money.

Băng nhóm quấy rối các chủ cửa hàng để đòi tiền bảo kê.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Đang diễn ra hành vi quấy rối ngay lúc nói, tạm thời.
S + am/is/are + harassing
Khẳng định:He is harassing her with constant messages right now.
Phủ định:They aren't harassing the witness currently.
Nghi vấn:Is he harassing that employee again?

The debt collectors are harassing the family this week.

Tuần này bên đòi nợ đang quấy rối gia đình đó.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Đã quấy rối, hậu quả còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + harassed
Khẳng định:He has harassed several colleagues over the years.
Phủ định:She hasn't harassed anyone at the office.
Nghi vấn:Have they harassed the tenants about the rent?

The manager has harassed multiple employees this quarter.

Vị quản lý đã quấy rối nhiều nhân viên trong quý này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Hành vi quấy rối kéo dài, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + harassing
Khẳng định:He has been harassing her with calls since last month.
Phủ định:They haven't been harassing the neighbors lately.
Nghi vấn:Have you been harassing that witness for weeks?

The company has been harassing former customers for payment.

Công ty đó đã liên tục quấy rối khách hàng cũ để đòi thanh toán.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Hành vi quấy rối đã xong hẳn tại một mốc xác định trong quá khứ.
S + harassed
Khẳng định:He harassed his neighbor last year.
Phủ định:She didn't harass the witness.
Nghi vấn:Did he harass that employee?

The stalker harassed her for months before he was arrested.

Kẻ theo dõi đã quấy rối cô ấy nhiều tháng trước khi bị bắt.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Hành vi quấy rối đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + harassing
Khẳng định:He was harassing her online when the police intervened.
Phủ định:They weren't harassing the staff at that time.
Nghi vấn:Was he harassing her back then?

The collector was harassing the family throughout the year.

Bên đòi nợ đã liên tục quấy rối gia đình đó suốt cả năm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Hành vi quấy rối xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + harassed
Khẳng định:He had harassed her for weeks before she reported it.
Phủ định:She hadn't harassed anyone before that incident.
Nghi vấn:Had he harassed his coworkers before he was fired?

The official had harassed his staff long before he was caught.

Vị quan chức đã quấy rối nhân viên từ lâu trước khi bị phát hiện.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Hành vi quấy rối kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + harassing
Khẳng định:He had been harassing her for months before she filed a complaint.
Phủ định:They hadn't been harassing the tenants before the inspection.
Nghi vấn:Had she been harassing that employee for long before it was noticed?

The company had been harassing customers for a year before the lawsuit.

Công ty đó đã quấy rối khách hàng suốt một năm trước vụ kiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc cảnh báo về hành vi quấy rối trong tương lai.
S + will + harass
Khẳng định:He will harass her again if no one stops him.
Phủ định:She won't harass her coworkers.
Nghi vấn:Will he harass that witness again?

Without consequences, he will harass more employees.

Nếu không bị xử lý, hắn sẽ tiếp tục quấy rối nhiều nhân viên hơn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Hành vi quấy rối sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + harassing
Khẳng định:If nothing changes, he will be harassing her for months.
Phủ định:They won't be harassing the tenants by then.
Nghi vấn:Will he still be harassing her next year?

Without a restraining order, he will be harassing her indefinitely.

Không có lệnh cấm tiếp xúc, hắn sẽ tiếp tục quấy rối cô ấy vô thời hạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Hành vi quấy rối sẽ được xác nhận là đã xảy ra trước một mốc tương lai.
S + will have + harassed
Khẳng định:By the time it's reported, he will have harassed her for years.
Phủ định:She won't have harassed anyone by retirement.
Nghi vấn:Will he have harassed his staff by the time the audit ends?

By 2028 the manager will have harassed several employees repeatedly.

Đến 2028, vị quản lý sẽ đã quấy rối nhiều nhân viên nhiều lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian quấy rối liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + harassing
Khẳng định:By next year he will have been harassing her for a decade.
Phủ định:They won't have been harassing the tenants for long by then.
Nghi vấn:Will she have been harassing that employee for ten years by 2030?

By 2030 the firm will have been harassing former staff for twenty years.

Đến 2030 công ty đó sẽ đã quấy rối nhân viên cũ suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + harass / harasses
Quá khứ đơn
S + harassed
Tương lai đơn
S + will + harass
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + harassing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + harassing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + harassing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + harassed
Quá khứ hoàn thành
S + had + harassed
Tương lai hoàn thành
S + will have + harassed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + harassing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + harassing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + harassing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia harass qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He have harass her.He has harassed her.

Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (harassed).

She harass him last year.She harassed him last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

He will harassing her again.He will harass her again.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (harass), không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#harass#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS