Chia động từ harass
All Tenses of the Verb "harass"
Một động từ, mười hai thì. Xem harass biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
harass · harassed · will harassViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + harassingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + harassedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + harassingThì hiện tại
The gang harasses shop owners for protection money.
Băng nhóm quấy rối các chủ cửa hàng để đòi tiền bảo kê.
The debt collectors are harassing the family this week.
Tuần này bên đòi nợ đang quấy rối gia đình đó.
The manager has harassed multiple employees this quarter.
Vị quản lý đã quấy rối nhiều nhân viên trong quý này.
The company has been harassing former customers for payment.
Công ty đó đã liên tục quấy rối khách hàng cũ để đòi thanh toán.
Thì quá khứ
The stalker harassed her for months before he was arrested.
Kẻ theo dõi đã quấy rối cô ấy nhiều tháng trước khi bị bắt.
The collector was harassing the family throughout the year.
Bên đòi nợ đã liên tục quấy rối gia đình đó suốt cả năm.
The official had harassed his staff long before he was caught.
Vị quan chức đã quấy rối nhân viên từ lâu trước khi bị phát hiện.
The company had been harassing customers for a year before the lawsuit.
Công ty đó đã quấy rối khách hàng suốt một năm trước vụ kiện.
Thì tương lai
Without consequences, he will harass more employees.
Nếu không bị xử lý, hắn sẽ tiếp tục quấy rối nhiều nhân viên hơn.
Without a restraining order, he will be harassing her indefinitely.
Không có lệnh cấm tiếp xúc, hắn sẽ tiếp tục quấy rối cô ấy vô thời hạn.
By 2028 the manager will have harassed several employees repeatedly.
Đến 2028, vị quản lý sẽ đã quấy rối nhiều nhân viên nhiều lần.
By 2030 the firm will have been harassing former staff for twenty years.
Đến 2030 công ty đó sẽ đã quấy rối nhân viên cũ suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + harass / harasses | Quá khứ đơn S + harassed | Tương lai đơn S + will + harass |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + harassing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + harassing | Tương lai tiếp diễn S + will be + harassing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + harassed | Quá khứ hoàn thành S + had + harassed | Tương lai hoàn thành S + will have + harassed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + harassing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + harassing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + harassing |
Luyện chia harass qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has; sau have/has phải là V3 (harassed).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (harass), không thêm -ing.

