Chia động từ hang
All Tenses of the Verb "hang"
Một động từ, mười hai thì. Xem hang biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hang · hung · will hangViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hangingThì hiện tại
He hangs his keys by the door every evening.
Anh ấy treo chìa khóa cạnh cửa mỗi tối.
We are hanging the decorations right now.
Chúng tôi đang treo đồ trang trí ngay bây giờ.
He has already hung his jacket in the closet.
Anh ấy đã treo áo khoác vào tủ rồi.
They have been hanging banners since morning.
Họ đã treo băng rôn từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I hung my coat on the rack when I arrived.
Tôi đã treo áo khoác lên giá khi vừa đến.
She was hanging the lights when the power went out.
Cô ấy đang treo đèn thì mất điện.
The workers had hung all the signs before noon.
Công nhân đã treo hết biển hiệu trước buổi trưa.
They had been hanging posters around town before the ban.
Họ đã treo áp phích khắp thị trấn trước khi có lệnh cấm.
Thì tương lai
We will hang the banner tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ treo băng rôn.
At 6pm I will be hanging the new artwork.
6 giờ tối tôi sẽ đang treo tranh mới.
By next week he will have hung the new signs.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã treo xong biển hiệu mới.
By 2030 they will have been hanging their art there for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã treo tranh ở đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hang / hangs | Quá khứ đơn S + hung | Tương lai đơn S + will + hang |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hanging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hanging | Tương lai tiếp diễn S + will be + hanging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hung | Quá khứ hoàn thành S + had + hung | Tương lai hoàn thành S + will have + hung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hanging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hanging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hanging |
Luyện chia hang qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nghĩa 'treo đồ vật' dùng V3 bất quy tắc là hung, không phải hanged (hanged chỉ dùng cho nghĩa 'treo cổ').
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn hung.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
