Chia động từ handle
All Tenses of the Verb "handle"
Một động từ, mười hai thì. Xem *handle* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
handle · handled · will handleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + handlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + handledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + handlingThì hiện tại
The manager handles all the difficult cases.
Người quản lý xử lý tất cả các trường hợp khó khăn.
We are handling a complex issue at the moment.
Chúng tôi đang xử lý một vấn đề phức tạp lúc này.
The team has handled over 500 complaints this year.
Đội đã xử lý hơn 500 khiếu nại trong năm nay.
She has been handling the project alone for months.
Cô ấy đã xử lý dự án một mình suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The team handled the crisis effectively last year.
Đội đã xử lý khủng hoảng hiệu quả năm ngoái.
She was handling ten cases when the new task came in.
Cô ấy đang xử lý mười hồ sơ thì có nhiệm vụ mới đến.
He had handled the negotiation before the lawyer arrived.
Anh đã xử lý cuộc đàm phán trước khi luật sư đến.
The team had been handling the issue for weeks before a solution was found.
Đội đã xử lý vấn đề nhiều tuần trước khi tìm ra giải pháp.
Thì tương lai
The new manager will handle all client relations.
Người quản lý mới sẽ đảm nhận toàn bộ quan hệ khách hàng.
This time tomorrow, I will be handling the conference.
Ngày mai vào thời điểm này, tôi sẽ đang điều phối hội nghị.
By end of day, the team will have handled all tickets.
Cuối ngày, đội sẽ đã xử lý hết tất cả các yêu cầu.
By retirement, he will have been handling cases for 30 years.
Đến lúc về hưu, anh ấy sẽ đã xử lý hồ sơ được 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + handle / handles | Quá khứ đơn S + handled | Tương lai đơn S + will + handle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + handling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + handling | Tương lai tiếp diễn S + will be + handling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + handled | Quá khứ hoàn thành S + had + handled | Tương lai hoàn thành S + will have + handled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + handling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + handling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + handling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (handled), không dùng nguyên mẫu (handle).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng V2 (handled).
Sau động từ khuyết thiếu (can, will, must…) dùng nguyên mẫu, không dùng V-ing.
