Chia động từ hand
All Tenses of the Verb "hand"
Một động từ, mười hai thì. Xem hand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hand · handed · will handViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + handingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + handedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + handingThì hiện tại
The teacher hands out worksheets every Monday.
Giáo viên phát bài tập vào mỗi thứ Hai.
She is handing out samples at the store right now.
Cô ấy đang phát mẫu thử tại cửa hàng ngay bây giờ.
He has already handed me the tickets.
Anh ấy đã đưa vé cho tôi rồi.
They have been handing over the project step by step.
Họ đã bàn giao dự án từng bước một.
Thì quá khứ
I handed him the keys yesterday.
Hôm qua tôi đã đưa chìa khóa cho anh ấy.
She was handing me the folder when the phone rang.
Cô ấy đang đưa tập hồ sơ cho tôi thì điện thoại reo.
The clerk had handed out all the tickets when we arrived.
Nhân viên đã phát hết vé khi chúng tôi đến.
They had been handing over duties gradually before the merger.
Họ đã bàn giao nhiệm vụ dần dần trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will hand out the certificates at the ceremony.
Chúng tôi sẽ phát chứng chỉ tại buổi lễ.
At 9am I will be handing over the documents.
9 giờ sáng tôi sẽ đang bàn giao tài liệu.
By next year he will have handed over the business.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã bàn giao xong công việc kinh doanh.
By 2030 they will have been handing over duties for a decade.
Đến 2030 họ sẽ đã bàn giao nhiệm vụ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hand / hands | Quá khứ đơn S + handed | Tương lai đơn S + will + hand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + handing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + handing | Tương lai tiếp diễn S + will be + handing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + handed | Quá khứ hoàn thành S + had + handed | Tương lai hoàn thành S + will have + handed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + handing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + handing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + handing |
Luyện chia hand qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (handed), không dùng nguyên mẫu (hand).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
