GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ hand

All Tenses of the Verb "hand"

Một động từ, mười hai thì. Xem hand biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhand
V2 · QUÁ KHỨhanded
V3 · PHÂN TỪhanded
V-INGhanding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

hand · handed · will hand
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + handing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + handed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + handing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + hand / hands
Khẳng định:She hands out flyers every morning.
Phủ định:She doesn't hand out flyers on weekends.
Nghi vấn:Do you hand in your homework on time?

The teacher hands out worksheets every Monday.

Giáo viên phát bài tập vào mỗi thứ Hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + handing
Khẳng định:He is handing me the documents now.
Phủ định:He isn't handing anything over right now.
Nghi vấn:Are you handing out the invitations?

She is handing out samples at the store right now.

Cô ấy đang phát mẫu thử tại cửa hàng ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + handed
Khẳng định:She has handed in her report already.
Phủ định:They haven't handed over the keys yet.
Nghi vấn:Have you handed in your assignment?

He has already handed me the tickets.

Anh ấy đã đưa vé cho tôi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + handing
Khẳng định:She has been handing out leaflets all morning.
Phủ định:I haven't been handing in my work late lately.
Nghi vấn:How long have you been handing out samples?

They have been handing over the project step by step.

Họ đã bàn giao dự án từng bước một.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + handed
Khẳng định:We handed in the forms last week.
Phủ định:She didn't hand over the report.
Nghi vấn:Did you hand in your resignation letter?

I handed him the keys yesterday.

Hôm qua tôi đã đưa chìa khóa cho anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + handing
Khẳng định:I was handing out flyers when it started to rain.
Phủ định:They weren't handing over the documents at that time.
Nghi vấn:Were you handing out samples at the fair?

She was handing me the folder when the phone rang.

Cô ấy đang đưa tập hồ sơ cho tôi thì điện thoại reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + handed
Khẳng định:He had handed in the report before the deadline.
Phủ định:She hadn't handed over the keys when he arrived.
Nghi vấn:Had they handed in the paperwork by then?

The clerk had handed out all the tickets when we arrived.

Nhân viên đã phát hết vé khi chúng tôi đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + handing
Khẳng định:She had been handing out flyers for hours before it rained.
Phủ định:We hadn't been handing in reports late before that.
Nghi vấn:Had you been handing out samples all day?

They had been handing over duties gradually before the merger.

Họ đã bàn giao nhiệm vụ dần dần trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + hand
Khẳng định:I will hand in the report tomorrow.
Phủ định:She won't hand over the keys today.
Nghi vấn:Will you hand in your assignment on time?

We will hand out the certificates at the ceremony.

Chúng tôi sẽ phát chứng chỉ tại buổi lễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + handing
Khẳng định:This time tomorrow I will be handing out flyers.
Phủ định:He won't be handing in reports next week.
Nghi vấn:Will you be handing out samples at the event?

At 9am I will be handing over the documents.

9 giờ sáng tôi sẽ đang bàn giao tài liệu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + handed
Khẳng định:By noon they will have handed in all the forms.
Phủ định:She won't have handed over the project by then.
Nghi vấn:Will you have handed in your thesis by Friday?

By next year he will have handed over the business.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã bàn giao xong công việc kinh doanh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + handing
Khẳng định:By May she will have been handing out flyers for a month.
Phủ định:We won't have been handing in late reports by then.
Nghi vấn:Will you have been handing out samples for a year by 2030?

By 2030 they will have been handing over duties for a decade.

Đến 2030 họ sẽ đã bàn giao nhiệm vụ suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + hand / hands
Quá khứ đơn
S + handed
Tương lai đơn
S + will + hand
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + handing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + handing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + handing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + handed
Quá khứ hoàn thành
S + had + handed
Tương lai hoàn thành
S + will have + handed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + handing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + handing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + handing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia hand qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have hand it to her.I have handed it to her.

Sau have/has phải là V3 (handed), không dùng nguyên mẫu (hand).

She hands in the report yesterday.She handed in the report yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will hand it when I will finish.I will hand it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#hand#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS