Chia động từ hamstring
All Tenses of the Verb "hamstring"
Một động từ, mười hai thì. Xem hamstring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hamstring · hamstrung · will hamstringViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hamstringingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hamstrungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hamstringingThì hiện tại
Excessive regulation hamstrings innovation.
Quy định quá mức làm cản trở sự đổi mới.
Supply issues are hamstringing the whole factory.
Vấn đề nguồn cung đang làm tê liệt toàn bộ nhà máy.
The strike has hamstrung the entire supply chain.
Cuộc đình công đã làm tê liệt toàn bộ chuỗi cung ứng.
Budget cuts have been hamstringing the department all year.
Việc cắt giảm ngân sách đã làm cản trở bộ phận suốt cả năm.
Thì quá khứ
A lack of resources hamstrung the rescue effort.
Sự thiếu hụt nguồn lực đã làm cản trở nỗ lực cứu hộ.
The regulation was hamstringing small firms before it was repealed.
Quy định đó đã làm cản trở các doanh nghiệp nhỏ trước khi bị bãi bỏ.
Poor funding had hamstrung the project long before it collapsed.
Việc thiếu vốn đã làm cản trở dự án từ lâu trước khi nó sụp đổ.
The regulation had been hamstringing small firms for a decade before repeal.
Quy định đó đã làm cản trở các doanh nghiệp nhỏ suốt một thập kỷ trước khi bị bãi bỏ.
Thì tương lai
Higher tariffs will hamstring local manufacturers.
Thuế quan cao hơn sẽ làm cản trở các nhà sản xuất địa phương.
This time next year the policy will be hamstringing small firms.
Vào giờ này năm sau, chính sách đó sẽ đang làm cản trở các doanh nghiệp nhỏ.
By next year the budget cuts will have hamstrung the entire team.
Đến năm sau, việc cắt giảm ngân sách sẽ đã làm cản trở toàn bộ đội ngũ.
By next spring the delay will have been hamstringing the project for a year.
Đến mùa xuân năm sau, sự chậm trễ sẽ đã làm cản trở dự án suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hamstring / hamstrings | Quá khứ đơn S + hamstrung | Tương lai đơn S + will + hamstring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hamstringing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hamstringing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hamstringing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hamstrung | Quá khứ hoàn thành S + had + hamstrung | Tương lai hoàn thành S + will have + hamstrung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hamstringing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hamstringing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hamstringing |
Luyện chia hamstring qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the injury) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn hamstrung.
V3 của hamstring là hamstrung, không thêm -ed; và cần have/has cho thì hoàn thành.

