Chia động từ hammer
All Tenses of the Verb "hammer"
Một động từ, mười hai thì. Xem hammer biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động đóng đinh/gõ búa thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
hammer · hammered · will hammerHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hammeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hammeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hammeringThì hiện tại
The carpenter hammers the joints to secure them.
Người thợ mộc gõ búa vào các mối nối để cố định chúng.
The workers are hammering the frame into place.
Các công nhân đang đóng búa để cố định khung.
He has hammered the sign firmly onto the post.
Anh ấy đã đóng chắc tấm biển vào cột.
She has been hammering nails into the crate for an hour.
Cô ấy đã đóng đinh vào thùng gỗ được một tiếng rồi.
Thì quá khứ
The blacksmith hammered the iron until it was flat.
Người thợ rèn đã gõ búa vào thanh sắt cho đến khi nó phẳng ra.
She was hammering the crate shut when I called.
Cô ấy đang đóng đinh niêm thùng lại khi tôi gọi.
The team had hammered every post before the deadline.
Đội thợ đã đóng xong mọi cột trước hạn chót.
They had been hammering the deck for days before it was finished.
Họ đã đóng đinh sàn gỗ nhiều ngày trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will hammer the sign into the ground next week.
Anh ấy sẽ đóng tấm biển xuống đất vào tuần tới.
At nine tomorrow, the crew will be hammering the frame.
Chín giờ sáng mai, đội thợ sẽ đang đóng khung.
By next week, the team will have hammered the whole deck.
Đến tuần sau, đội thợ sẽ đã đóng xong toàn bộ sàn gỗ.
By sunset, the crew will have been hammering the roof for a week.
Đến hoàng hôn, đội thợ sẽ đã đóng mái nhà được một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hammer / hammers | Quá khứ đơn S + hammered | Tương lai đơn S + will + hammer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hammering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hammering | Tương lai tiếp diễn S + will be + hammering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hammered | Quá khứ hoàn thành S + had + hammered | Tương lai hoàn thành S + will have + hammered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hammering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hammering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hammering |
Luyện chia hammer qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: hammered.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + hammering.

