Chia động từ ham
All Tenses of the Verb "ham"
Một động từ, mười hai thì. Xem ham biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ham · hammed · will hamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hammingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hammedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hammingThì hiện tại
The comedian always hams it up for the crowd.
Diễn viên hài luôn diễn cường điệu quá mức để chiều lòng khán giả.
The kids are hamming it up for the family photo.
Bọn trẻ đang diễn cường điệu quá mức để chụp ảnh gia đình.
He has hammed up his lines in every rehearsal so far.
Anh ấy đã diễn cường điệu quá mức lời thoại trong mọi buổi tập.
They have been hamming it up since the cameras started rolling.
Họ đã diễn cường điệu quá mức từ khi máy quay bắt đầu ghi hình.
Thì quá khứ
The villain hammed it up for the final showdown.
Nhân vật phản diện đã diễn cường điệu quá mức cho màn đối đầu cuối cùng.
She was hamming it up when the audience started laughing.
Cô ấy đang diễn cường điệu quá mức thì khán giả bắt đầu cười.
She had already hammed up her entrance before the scene changed.
Cô ấy đã diễn cường điệu quá mức cảnh xuất hiện trước khi cảnh đó đổi.
They had been hamming it up for the whole show before the finale.
Họ đã diễn cường điệu quá mức suốt cả buổi diễn trước màn kết.
Thì tương lai
He will ham it up for the closing number.
Anh ấy sẽ diễn cường điệu quá mức cho tiết mục kết thúc.
She will be hamming it up when the finale begins.
Cô ấy sẽ đang diễn cường điệu quá mức khi màn kết bắt đầu.
By closing night he will have hammed up the role a hundred times.
Đến đêm diễn cuối anh ấy sẽ đã diễn cường điệu quá mức vai đó cả trăm lần.
By 2030 he will have been hamming up that role for 20 years.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã diễn cường điệu quá mức vai đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ham / hams | Quá khứ đơn S + hammed | Tương lai đơn S + will + ham |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hamming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hamming | Tương lai tiếp diễn S + will be + hamming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hammed | Quá khứ hoàn thành S + had + hammed | Tương lai hoàn thành S + will have + hammed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hamming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hamming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hamming |
Luyện chia ham qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hammed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, gấp đôi phụ âm cuối rồi thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
