GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ halt

All Tenses of the Verb "halt"

Một động từ, mười hai thì. Xem halt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUhalt
V2 · QUÁ KHỨhalted
V3 · PHÂN TỪhalted
V-INGhalting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

halt · halted · will halt
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + halting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + halted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + halting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung hoặc quy trình lặp lại, điều gì đó thường dừng lại.
S + halt / halts
Khẳng định:The train halts at every small station.
Phủ định:Production doesn't halt during the holidays.
Nghi vấn:Does the machine halt automatically when it overheats?

The bus halts here for five minutes.

Xe buýt dừng ở đây năm phút.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + halting
Khẳng định:The construction is halting due to bad weather.
Phủ định:Traffic isn't halting on this road today.
Nghi vấn:Is the company halting production this week?

The negotiations are halting over budget disputes.

Các cuộc đàm phán đang bị đình lại vì tranh cãi ngân sách.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xảy ra hoặc còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + halted
Khẳng định:The government has halted all flights.
Phủ định:The factory hasn't halted its operations yet.
Nghi vấn:Has the strike halted deliveries?

The company has halted its expansion plans.

Công ty đã tạm dừng kế hoạch mở rộng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình bị gián đoạn kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + halting
Khẳng định:Authorities have been halting traffic for the parade.
Phủ định:The team hasn't been halting the project without reason.
Nghi vấn:Has the council been halting construction on that street?

Officials have been halting shipments at the border all week.

Các quan chức đã tạm giữ các lô hàng ở biên giới suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + halted
Khẳng định:The driver halted the bus suddenly.
Phủ định:The company didn't halt production last month.
Nghi vấn:Did the police halt the march?

The army halted its advance at the river.

Quân đội đã dừng cuộc tiến quân tại con sông.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + was/were + halting
Khẳng định:The train was halting at each station along the line.
Phủ định:Workers weren't halting the machines that day.
Nghi vấn:Was the convoy halting when the alarm sounded?

The traffic was halting for nearly an hour yesterday.

Hôm qua dòng xe cộ đã dừng lại gần một giờ đồng hồ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + halted
Khẳng định:The council had halted the project before the funds ran out.
Phủ định:The train hadn't halted before the signal changed.
Nghi vấn:Had the factory halted operations before the inspection?

The company had halted exports before the new law took effect.

Công ty đã tạm dừng xuất khẩu trước khi luật mới có hiệu lực.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian bị gián đoạn kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + halting
Khẳng định:Officials had been halting shipments for weeks before the deal was signed.
Phủ định:The city hadn't been halting construction until the complaints arrived.
Nghi vấn:Had the police been halting traffic all morning before the accident?

The guards had been halting vehicles at checkpoints for hours.

Lính gác đã chặn xe tại các trạm kiểm soát nhiều giờ liền.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + halt
Khẳng định:The government will halt subsidies next year.
Phủ định:The strike won't halt production entirely.
Nghi vấn:Will the company halt hiring this quarter?

The train will halt at the next platform.

Tàu sẽ dừng ở sân ga tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + halting
Khẳng định:By noon the workers will be halting the machines for maintenance.
Phủ định:The trains won't be halting here after the schedule changes.
Nghi vấn:Will the police be halting traffic during the event?

This time next week the factory will be halting production for repairs.

Giờ này tuần sau nhà máy sẽ đang tạm dừng sản xuất để sửa chữa.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + halted
Khẳng định:By Friday the company will have halted all shipments.
Phủ định:The council won't have halted the project by then.
Nghi vấn:Will the factory have halted operations by the deadline?

By next month the government will have halted the program.

Đến tháng sau, chính phủ sẽ đã đình chỉ chương trình này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + halting
Khẳng định:By December the guards will have been halting vehicles for a full year.
Phủ định:The city won't have been halting construction for long by spring.
Nghi vấn:Will officials have been halting exports for months by the review date?

By next year the border will have been halting shipments for six months.

Đến năm sau, biên giới sẽ đã ngăn các lô hàng suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + halt / halts
Quá khứ đơn
S + halted
Tương lai đơn
S + will + halt
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + halting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + halting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + halting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + halted
Quá khứ hoàn thành
S + had + halted
Tương lai hoàn thành
S + will have + halted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + halting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + halting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + halting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia halt qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The train halt at the station yesterday.The train halted at the station yesterday.

Quá khứ đơn cần thêm -ed: halted, không dùng nguyên mẫu.

Production have halted since March.Production has halted since March.

Chủ ngữ số ít (production) dùng has, không dùng have.

They are halt the project next week.They are halting the project next week.

Thì tiếp diễn cần be + V-ing (halting), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#halt#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS