Chia động từ halt
All Tenses of the Verb "halt"
Một động từ, mười hai thì. Xem halt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
halt · halted · will haltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + haltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + haltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + haltingThì hiện tại
The bus halts here for five minutes.
Xe buýt dừng ở đây năm phút.
The negotiations are halting over budget disputes.
Các cuộc đàm phán đang bị đình lại vì tranh cãi ngân sách.
The company has halted its expansion plans.
Công ty đã tạm dừng kế hoạch mở rộng.
Officials have been halting shipments at the border all week.
Các quan chức đã tạm giữ các lô hàng ở biên giới suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The army halted its advance at the river.
Quân đội đã dừng cuộc tiến quân tại con sông.
The traffic was halting for nearly an hour yesterday.
Hôm qua dòng xe cộ đã dừng lại gần một giờ đồng hồ.
The company had halted exports before the new law took effect.
Công ty đã tạm dừng xuất khẩu trước khi luật mới có hiệu lực.
The guards had been halting vehicles at checkpoints for hours.
Lính gác đã chặn xe tại các trạm kiểm soát nhiều giờ liền.
Thì tương lai
The train will halt at the next platform.
Tàu sẽ dừng ở sân ga tiếp theo.
This time next week the factory will be halting production for repairs.
Giờ này tuần sau nhà máy sẽ đang tạm dừng sản xuất để sửa chữa.
By next month the government will have halted the program.
Đến tháng sau, chính phủ sẽ đã đình chỉ chương trình này.
By next year the border will have been halting shipments for six months.
Đến năm sau, biên giới sẽ đã ngăn các lô hàng suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + halt / halts | Quá khứ đơn S + halted | Tương lai đơn S + will + halt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + halting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + halting | Tương lai tiếp diễn S + will be + halting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + halted | Quá khứ hoàn thành S + had + halted | Tương lai hoàn thành S + will have + halted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + halting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + halting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + halting |
Luyện chia halt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: halted, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (production) dùng has, không dùng have.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (halting), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
