Chia động từ hallucinate
All Tenses of the Verb "hallucinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem hallucinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hallucinate · hallucinated · will hallucinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hallucinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hallucinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hallucinatingThì hiện tại
Patients with high fever sometimes hallucinate.
Bệnh nhân sốt cao đôi khi ảo giác.
The patient is hallucinating because of the high fever.
Bệnh nhân đang bị ảo giác vì sốt cao.
The system has hallucinated data in a few edge cases.
Hệ thống đã tạo ảo giác dữ liệu trong một vài trường hợp đặc biệt.
The patient has been hallucinating since the fever started.
Bệnh nhân đã bị ảo giác từ khi cơn sốt bắt đầu.
Thì quá khứ
The system hallucinated an incorrect date last week.
Hệ thống đã tạo ra ngày tháng sai tuần trước.
He was hallucinating badly before the doctors intervened.
Anh ấy đã bị ảo giác nặng trước khi bác sĩ can thiệp.
The patient had hallucinated for hours before treatment began.
Bệnh nhân đã bị ảo giác nhiều giờ trước khi điều trị bắt đầu.
The patient had been hallucinating for days before the diagnosis.
Bệnh nhân đã bị ảo giác trong nhiều ngày trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
Without grounding data the model will hallucinate more often.
Nếu thiếu dữ liệu tham chiếu, mô hình sẽ tạo ảo giác thường xuyên hơn.
At this rate the chatbot will be hallucinating during the launch.
Với tốc độ này, chatbot sẽ đang tạo ảo giác trong buổi ra mắt.
By next month the researchers will have hallucinated data logged for review.
Đến tháng sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã ghi nhận xong dữ liệu ảo giác để xem xét.
By the audit the tool will have been hallucinating results for six months.
Đến khi kiểm toán, công cụ sẽ đã tạo ảo giác kết quả suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hallucinate / hallucinates | Quá khứ đơn S + hallucinated | Tương lai đơn S + will + hallucinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hallucinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hallucinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + hallucinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hallucinated | Quá khứ hoàn thành S + had + hallucinated | Tương lai hoàn thành S + will have + hallucinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hallucinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hallucinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hallucinating |
Luyện chia hallucinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (hallucinated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
