Chia động từ hail
All Tenses of the Verb "hail"
Một động từ, mười hai thì. Xem hail biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
hail · hailed · will hailViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hailingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + hailedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hailingThì hiện tại
She hails a cab outside the station.
Cô ấy vẫy taxi bên ngoài ga tàu.
She is hailing a cab on the corner.
Cô ấy đang vẫy taxi ở góc phố.
He has already hailed the driver.
Anh ấy đã vẫy gọi tài xế rồi.
They have been hailing cabs on this street for an hour.
Họ đã vẫy taxi trên con phố này suốt một giờ.
Thì quá khứ
I hailed a cab after the concert.
Tôi đã vẫy taxi sau buổi hòa nhạc.
She was hailing a taxi when her friend arrived.
Cô ấy đang vẫy taxi khi bạn cô đến.
I had hailed a taxi before the rain started.
Tôi đã vẫy được taxi trước khi trời bắt đầu mưa.
He had been hailing cabs for half an hour before he gave up.
Anh ấy đã vẫy taxi suốt nửa giờ trước khi từ bỏ.
Thì tương lai
We will hail a taxi at the corner.
Chúng tôi sẽ vẫy taxi ở góc phố.
At 7am I will be hailing a taxi to the airport.
7 giờ sáng tôi sẽ đang vẫy taxi ra sân bay.
By the time you get here I will have hailed a taxi.
Khi bạn đến đây thì tôi sẽ đã vẫy được taxi rồi.
By noon they will have been hailing cabs for an hour without luck.
Đến trưa họ sẽ đã vẫy taxi suốt một giờ mà không thành công.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + hail / hails | Quá khứ đơn S + hailed | Tương lai đơn S + will + hail |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + hailing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + hailing | Tương lai tiếp diễn S + will be + hailing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + hailed | Quá khứ hoàn thành S + had + hailed | Tương lai hoàn thành S + will have + hailed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + hailing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + hailing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + hailing |
Luyện chia hail qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (hailed), không giữ nguyên dạng gốc.
Có mốc thời gian tương lai (tomorrow) → dùng thì tương lai will, không dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
