Chia động từ haggle
All Tenses of the Verb "haggle"
Một động từ, mười hai thì. Xem haggle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
haggle · haggled · will haggleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + hagglingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + haggledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + hagglingThì hiện tại
Tourists often haggle for souvenirs.
Khách du lịch thường mặc cả khi mua đồ lưu niệm.
They are haggling over the cost of the taxi ride.
Họ đang mặc cả giá cuốc taxi.
We have haggled with that seller before.
Chúng tôi từng mặc cả với người bán đó trước đây.
She has been haggling over the rug for half an hour.
Cô ấy đã mặc cả về chiếc thảm suốt nửa tiếng.
Thì quá khứ
They haggled over the price of the vase.
Họ đã mặc cả giá chiếc bình.
They were haggling over the fabric when the shop closed.
Họ đang mặc cả về tấm vải thì cửa hàng đóng cửa.
He had haggled for an hour before agreeing on a price.
Anh ấy đã mặc cả suốt một tiếng trước khi đồng ý mức giá.
We had been haggling over the price for ages before we finally agreed.
Chúng tôi đã mặc cả giá cả suốt một thời gian dài trước khi cuối cùng đồng ý.
Thì tương lai
He will haggle over the rent next week.
Tuần sau anh ấy sẽ mặc cả về tiền thuê nhà.
At 6pm they will be haggling over the price of fruit.
6 giờ tối họ sẽ đang mặc cả giá trái cây.
By tonight he will have haggled the seller down to half price.
Đến tối nay anh ấy sẽ đã mặc cả người bán xuống còn nửa giá.
By the time the market closes, she will have been haggling all day.
Đến khi chợ đóng cửa, cô ấy sẽ đã mặc cả suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + haggle / haggles | Quá khứ đơn S + haggled | Tương lai đơn S + will + haggle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + haggling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + haggling | Tương lai tiếp diễn S + will be + haggling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + haggled | Quá khứ hoàn thành S + had + haggled | Tương lai hoàn thành S + will have + haggled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + haggling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + haggling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + haggling |
Luyện chia haggle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (haggled), không dùng nguyên mẫu (haggle).
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc cần thêm -ed (haggled).
Thì tiếp diễn cần V-ing (haggling) sau am/is/are, không dùng nguyên mẫu.

