GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ guzzle

All Tenses of the Verb "guzzle"

Một động từ, mười hai thì. Xem guzzle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUguzzle
V2 · QUÁ KHỨguzzled
V3 · PHÂN TỪguzzled
V-INGguzzling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

guzzle · guzzled · will guzzle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + guzzling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + guzzled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + guzzling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + guzzle / guzzles
Khẳng định:That old car guzzles gas.
Phủ định:My new car doesn't guzzle fuel like the old one.
Nghi vấn:Does his truck guzzle a lot of gas?

This engine guzzles fuel on long trips.

Động cơ này ngốn nhiều xăng khi đi đường dài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + guzzling
Khẳng định:He is guzzling his soda too fast.
Phủ định:She isn't guzzling water like she used to.
Nghi vấn:Are you guzzling that drink already?

The kids are guzzling juice after the game.

Bọn trẻ đang uống nước ép ừng ực sau trận đấu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + guzzled
Khẳng định:He has guzzled the whole bottle already.
Phủ định:She hasn't guzzled her coffee yet.
Nghi vấn:Have you guzzled all the water already?

They have guzzled three bottles of water since noon.

Họ đã uống ừng ực ba chai nước từ trưa đến giờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + guzzling
Khẳng định:He has been guzzling soda all afternoon.
Phủ định:I haven't been guzzling coffee like before.
Nghi vấn:How long have you been guzzling energy drinks?

She has been guzzling water since the race started.

Cô ấy đã uống ừng ực nước từ khi cuộc đua bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + guzzled
Khẳng định:He guzzled his drink in seconds.
Phủ định:She didn't guzzle the whole glass.
Nghi vấn:Did the old truck guzzle a lot of fuel?

I guzzled a whole bottle of water after the run.

Tôi đã uống ừng ực cả chai nước sau khi chạy bộ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + guzzling
Khẳng định:He was guzzling his soda when the phone rang.
Phủ định:They weren't guzzling gas that fast before the trip.
Nghi vấn:Were you guzzling water when I called?

She was guzzling her drink when the waiter came back.

Cô ấy đang uống ừng ực đồ uống khi người phục vụ quay lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + guzzled
Khẳng định:He had guzzled the whole can before we noticed.
Phủ định:She hadn't guzzled her drink before the meeting started.
Nghi vấn:Had the engine guzzled that much fuel by the time you stopped?

I had already guzzled my coffee before the meeting began.

Tôi đã uống hết ly cà phê trước khi cuộc họp bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + guzzling
Khẳng định:He had been guzzling soda for an hour before he felt sick.
Phủ định:We hadn't been guzzling gas that fast before the engine changed.
Nghi vấn:Had you been guzzling water all day before the race?

They had been guzzling energy drinks for hours before the game ended.

Họ đã uống ừng ực nước tăng lực suốt nhiều giờ trước khi trận đấu kết thúc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + guzzle
Khẳng định:I will guzzle this water after the run.
Phủ định:She won't guzzle soda before the game.
Nghi vấn:Will you guzzle that whole bottle?

We will guzzle some water before the race starts.

Chúng tôi sẽ uống ừng ực chút nước trước khi cuộc đua bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + guzzling
Khẳng định:This time tomorrow I will be guzzling coffee at my desk.
Phủ định:He won't be guzzling soda during the exam.
Nghi vấn:Will you be guzzling water throughout the race?

At noon tomorrow I will be guzzling water on the trail.

Trưa mai tôi sẽ đang uống ừng ực nước trên đường mòn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + guzzled
Khẳng định:By the finish line, he will have guzzled three bottles of water.
Phủ định:She won't have guzzled her drink by then.
Nghi vấn:Will you have guzzled all the water by the end of the race?

By the end of the trip they will have guzzled a tank of fuel.

Đến cuối chuyến đi, họ sẽ đã ngốn hết một bình xăng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + guzzling
Khẳng định:By midnight he will have been guzzling energy drinks for six hours.
Phủ định:We won't have been guzzling fuel that fast by then.
Nghi vấn:Will you have been guzzling water the whole race by noon?

By noon she will have been guzzling water throughout the marathon.

Đến trưa, cô ấy sẽ đã uống ừng ực nước suốt cả cuộc chạy marathon.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + guzzle / guzzles
Quá khứ đơn
S + guzzled
Tương lai đơn
S + will + guzzle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + guzzling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + guzzling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + guzzling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + guzzled
Quá khứ hoàn thành
S + had + guzzled
Tương lai hoàn thành
S + will have + guzzled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + guzzling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + guzzling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + guzzling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia guzzle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have guzzle the whole bottle.→✓ I have guzzled the whole bottle.

Sau have/has phải dùng V3 (guzzled), không dùng nguyên mẫu.

✗ He guzzle his drink yesterday.→✓ He guzzled his drink yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → thêm -ed cho động từ.

✗ I will guzzled this water later.→✓ I will guzzle this water later.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không chia -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#guzzle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS