Chia động từ gust
All Tenses of the Verb "gust"
Một động từ, mười hai thì. Xem gust biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gust · gusted · will gustViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gustingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gustedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gustingThì hiện tại
The wind often gusts up to 60 kilometers per hour here.
Gió ở đây thường giật mạnh tới 60 km một giờ.
The wind is gusting hard as the storm approaches.
Gió đang giật mạnh khi cơn bão tiến đến.
The wind has already gusted twice this morning.
Gió đã giật mạnh hai lần sáng nay rồi.
The wind has been gusting steadily since noon.
Gió đã giật liên tục từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
The wind gusted so hard it knocked over the fence.
Gió giật mạnh đến mức làm đổ hàng rào.
The wind was gusting fiercely when the tent collapsed.
Gió đang giật mạnh khi lều bị sập.
The wind had already gusted violently before the sailors returned.
Gió đã giật mạnh trước khi các thủy thủ trở về.
The wind had been gusting for a day before the power lines fell.
Gió đã giật suốt một ngày trước khi đường dây điện bị đổ.
Thì tương lai
The wind will gust heavily along the coast tonight.
Gió sẽ giật mạnh dọc bờ biển tối nay.
This time tomorrow, the wind will be gusting across the plains.
Giờ này ngày mai, gió sẽ đang giật mạnh khắp đồng bằng.
By dawn, the wind will have gusted for hours.
Đến bình minh, gió sẽ đã giật mạnh trong nhiều giờ.
By morning, the wind will have been gusting since midnight.
Đến sáng, gió sẽ đã giật mạnh từ nửa đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn The wind + gusts | Quá khứ đơn The wind + gusted | Tương lai đơn The wind + will + gust |
Hiện tại tiếp diễn The wind + is + gusting | Quá khứ tiếp diễn The wind + was + gusting | Tương lai tiếp diễn The wind + will be + gusting |
Hiện tại hoàn thành The wind + has + gusted | Quá khứ hoàn thành The wind + had + gusted | Tương lai hoàn thành The wind + will have + gusted |
HT hoàn thành tiếp diễn The wind + has been + gusting | QK hoàn thành tiếp diễn The wind + had been + gusting | TL hoàn thành tiếp diễn The wind + will have been + gusting |
Luyện chia gust qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'gusted'.
Sau 'is/am/are' cần V-ing (gusting), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít 'the wind' dùng 'has', không dùng 'have'.

