GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gust

All Tenses of the Verb "gust"

Một động từ, mười hai thì. Xem gust biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgust
V2 · QUÁ KHỨgusted
V3 · PHÂN TỪgusted
V-INGgusting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gust · gusted · will gust
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gusting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gusted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gusting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hiện tượng thời tiết lặp lại.
The wind + gusts
Khẳng định:The wind gusts strongly along the coast in winter.
Phủ định:The wind doesn't gust much in this sheltered valley.
Nghi vấn:Does the wind gust a lot up on the mountain?

The wind often gusts up to 60 kilometers per hour here.

Gió ở đây thường giật mạnh tới 60 km một giờ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
The wind + is + gusting
Khẳng định:The wind is gusting strongly right now.
Phủ định:The wind isn't gusting much at the moment.
Nghi vấn:Is the wind gusting outside?

The wind is gusting hard as the storm approaches.

Gió đang giật mạnh khi cơn bão tiến đến.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
The wind + has + gusted
Khẳng định:The wind has gusted over 80 km/h today.
Phủ định:The wind hasn't gusted this strongly all season.
Nghi vấn:Has the wind gusted that hard before?

The wind has already gusted twice this morning.

Gió đã giật mạnh hai lần sáng nay rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
The wind + has been + gusting
Khẳng định:The wind has been gusting all afternoon.
Phủ định:The wind hasn't been gusting for very long.
Nghi vấn:How long has the wind been gusting like this?

The wind has been gusting steadily since noon.

Gió đã giật liên tục từ trưa đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
The wind + gusted
Khẳng định:The wind gusted violently during the storm.
Phủ định:The wind didn't gust much during the race.
Nghi vấn:Did the wind gust strongly last night?

The wind gusted so hard it knocked over the fence.

Gió giật mạnh đến mức làm đổ hàng rào.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
The wind + was + gusting
Khẳng định:The wind was gusting when the plane tried to land.
Phủ định:The wind wasn't gusting when we set sail.
Nghi vấn:Was the wind gusting during the climb?

The wind was gusting fiercely when the tent collapsed.

Gió đang giật mạnh khi lều bị sập.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
The wind + had + gusted
Khẳng định:The wind had gusted for hours before the roof gave way.
Phủ định:The wind hadn't gusted much before the storm arrived.
Nghi vấn:Had the wind gusted that strongly before?

The wind had already gusted violently before the sailors returned.

Gió đã giật mạnh trước khi các thủy thủ trở về.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
The wind + had been + gusting
Khẳng định:The wind had been gusting for hours before it finally calmed down.
Phủ định:The wind hadn't been gusting long before the storm passed.
Nghi vấn:Had the wind been gusting all night before the damage occurred?

The wind had been gusting for a day before the power lines fell.

Gió đã giật suốt một ngày trước khi đường dây điện bị đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
The wind + will + gust
Khẳng định:The wind will gust up to 90 km/h tomorrow.
Phủ định:The wind won't gust much during the festival.
Nghi vấn:Will the wind gust strongly during the flight?

The wind will gust heavily along the coast tonight.

Gió sẽ giật mạnh dọc bờ biển tối nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
The wind + will be + gusting
Khẳng định:By tonight, the wind will be gusting fiercely.
Phủ định:The wind won't be gusting during the ceremony.
Nghi vấn:Will the wind be gusting when we take off?

This time tomorrow, the wind will be gusting across the plains.

Giờ này ngày mai, gió sẽ đang giật mạnh khắp đồng bằng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
The wind + will have + gusted
Khẳng định:By midnight, the wind will have gusted over 100 km/h.
Phủ định:The wind won't have gusted that strongly by morning.
Nghi vấn:Will the wind have gusted before the storm passes?

By dawn, the wind will have gusted for hours.

Đến bình minh, gió sẽ đã giật mạnh trong nhiều giờ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
The wind + will have been + gusting
Khẳng định:By midnight, the wind will have been gusting for six hours.
Phủ định:The wind won't have been gusting long by sunrise.
Nghi vấn:Will the wind have been gusting all night by dawn?

By morning, the wind will have been gusting since midnight.

Đến sáng, gió sẽ đã giật mạnh từ nửa đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
The wind + gusts
Quá khứ đơn
The wind + gusted
Tương lai đơn
The wind + will + gust
Hiện tại tiếp diễn
The wind + is + gusting
Quá khứ tiếp diễn
The wind + was + gusting
Tương lai tiếp diễn
The wind + will be + gusting
Hiện tại hoàn thành
The wind + has + gusted
Quá khứ hoàn thành
The wind + had + gusted
Tương lai hoàn thành
The wind + will have + gusted
HT hoàn thành tiếp diễn
The wind + has been + gusting
QK hoàn thành tiếp diễn
The wind + had been + gusting
TL hoàn thành tiếp diễn
The wind + will have been + gusting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gust qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The wind gust strongly yesterday.The wind gusted strongly yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'gusted'.

The wind is gust outside.The wind is gusting outside.

Sau 'is/am/are' cần V-ing (gusting), không dùng nguyên mẫu.

The wind have gusted all day.The wind has gusted all day.

Chủ ngữ số ít 'the wind' dùng 'has', không dùng 'have'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gust#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS