Chia động từ gush
All Tenses of the Verb "gush"
Một động từ, mười hai thì. Xem gush biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gush · gushed · will gushViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gushingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gushedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gushingThì hiện tại
Oil gushes from the pipe whenever the valve breaks.
Dầu phun ra từ đường ống mỗi khi van bị hỏng.
Blood is gushing from the wound right now.
Máu đang phun ra từ vết thương.
Water has gushed from the broken pipe since this morning.
Nước đã phun ra từ đường ống vỡ suốt từ sáng nay.
The spring has been gushing steadily for weeks.
Con suối đã phun trào đều đặn suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
Water gushed out of the burst pipe.
Nước đã phun trào ra từ đường ống bị vỡ.
Blood was gushing from his arm when the paramedics arrived.
Máu đang phun ra từ cánh tay anh ấy khi nhân viên cấp cứu đến.
The oil had already gushed across the field before workers sealed the well.
Dầu đã phun tràn khắp cánh đồng trước khi công nhân bịt kín giếng.
The fountain had been gushing all night before the pump broke.
Đài phun nước đã phun trào suốt đêm trước khi máy bơm hỏng.
Thì tương lai
If the dam breaks, water will gush into the valley.
Nếu đập vỡ, nước sẽ phun tràn vào thung lũng.
At this rate, oil will be gushing from the well by tonight.
Với tốc độ này, dầu sẽ đang phun trào từ giếng vào tối nay.
By the time help arrives, the tank will have gushed dry.
Đến khi cứu hộ tới, bể chứa sẽ đã phun cạn.
By midnight, the leak will have been gushing for six hours.
Đến nửa đêm, chỗ rò rỉ sẽ đã phun trào suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gush / gushes | Quá khứ đơn S + gushed | Tương lai đơn S + will + gush |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gushing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gushing | Tương lai tiếp diễn S + will be + gushing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gushed | Quá khứ hoàn thành S + had + gushed | Tương lai hoàn thành S + will have + gushed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gushing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gushing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gushing |
Luyện chia gush qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (blood) ở hiện tại đơn cần thêm đuôi -es: "gushes".
Sau am/is/are/was/were cần V-ing "gushing", không dùng nguyên mẫu.
Với "already" chỉ việc vừa xảy ra liên quan hiện tại, nên dùng hiện tại hoàn thành "has gushed" thay vì quá khứ đơn.

