Chia động từ gun
All Tenses of the Verb "gun"
Một động từ, mười hai thì. Xem gun biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gun · gunned · will gunViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gunningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gunnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gunningThì hiện tại
The driver guns the engine at the starting line.
Tài xế rồ ga tại vạch xuất phát.
They are gunning for first place in the race.
Họ đang cố giành vị trí đầu tiên trong cuộc đua.
The rookie has gunned his way to the top of the rankings.
Tay đua trẻ đã vươn lên đứng đầu bảng xếp hạng.
They have been gunning for the championship for months.
Họ đã cố giành chức vô địch suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The driver gunned the engine and left the scene.
Tài xế đã rồ ga và rời khỏi hiện trường.
The team was gunning for victory when the rain started.
Đội đua đang cố giành chiến thắng khi trời bắt đầu mưa.
The driver had already gunned the car before anyone noticed.
Tài xế đã rồ ga trước khi ai đó kịp nhận ra.
The team had been gunning for the trophy for a decade before they won it.
Đội bóng đã cố giành chiếc cúp suốt một thập kỷ trước khi đoạt được nó.
Thì tương lai
The racer will gun the engine when the flag drops.
Tay đua sẽ rồ ga khi cờ hiệu hạ xuống.
Next month the team will be gunning for the playoffs.
Tháng tới, đội bóng sẽ đang cố giành suất vào vòng playoff.
By the final lap he will have gunned the engine to the limit.
Đến vòng cuối, anh ấy sẽ đã rồ ga đến mức giới hạn.
By 2030 the team will have been gunning for that trophy for ten years.
Đến năm 2030, đội bóng sẽ đã cố giành chiếc cúp đó được mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gun / guns | Quá khứ đơn S + gunned | Tương lai đơn S + will + gun |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gunning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gunning | Tương lai tiếp diễn S + will be + gunning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gunned | Quá khứ hoàn thành S + had + gunned | Tương lai hoàn thành S + will have + gunned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gunning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gunning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gunning |
Luyện chia gun qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (gunned), không dùng nguyên mẫu (gun).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải chia quá khứ đơn gunned.
Động từ tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm có trọng âm (gun) phải gấp đôi phụ âm cuối trước -ing: gunning.
