Chia động từ guide
All Tenses of the Verb "guide"
Một động từ, mười hai thì. Xem *guide* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
guide · guided · will guideViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guidingThì hiện tại
A mentor guides you through difficult decisions.
Người cố vấn dẫn dắt bạn qua những quyết định khó khăn.
The instructor is guiding us through the exercise.
Người hướng dẫn đang dẫn dắt chúng tôi qua bài tập.
The manager has guided the team through several crises.
Người quản lý đã dẫn dắt đội nhóm qua nhiều cuộc khủng hoảng.
The coach has been guiding the team for three seasons.
Huấn luyện viên đã dẫn dắt đội bóng được ba mùa giải.
Thì quá khứ
She guided us through the mountains safely.
Cô ấy đã dẫn chúng tôi qua vùng núi một cách an toàn.
The teacher was guiding students when the power cut.
Giáo viên đang hướng dẫn học sinh thì mất điện.
He had guided hundreds of hikers before retiring.
Ông đã dẫn đường cho hàng trăm người leo núi trước khi về hưu.
She had been guiding the project for two years before it was cancelled.
Cô đã dẫn dắt dự án được hai năm trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
The expert will guide you through the setup.
Chuyên gia sẽ hướng dẫn bạn qua quá trình cài đặt.
At noon, she will be guiding a tour group.
Vào buổi trưa, cô ấy sẽ đang dẫn đoàn tham quan.
By 2030, she will have guided over 5,000 visitors.
Đến năm 2030, cô ấy sẽ đã dẫn đường cho hơn 5.000 khách.
By graduation, the mentor will have been guiding students for five years.
Đến lúc tốt nghiệp, người cố vấn sẽ đã dẫn dắt sinh viên được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guide / guides | Quá khứ đơn S + guided | Tương lai đơn S + will + guide |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + guiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guided | Quá khứ hoàn thành S + had + guided | Tương lai hoàn thành S + will have + guided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guiding |
Lỗi thường gặp
Sau have/has cần V3 (guided), không dùng nguyên mẫu (guide).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng V2 (guided).
Sau is/am/are phải dùng V-ing (guiding), không dùng nguyên mẫu.
