Chia động từ guffaw
All Tenses of the Verb "guffaw"
Một động từ, mười hai thì. Xem guffaw biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
guffaw · guffawed · will guffawViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guffawingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guffawedNhấn vào khoảng thời gian cười to sảng khoái liên tục. have been + V-ing.
have been + guffawingThì hiện tại
My uncle guffaws so loudly the whole house can hear him.
Chú tôi cười to sảng khoái đến mức cả nhà đều nghe thấy.
The whole audience is guffawing at the stand-up act.
Cả khán phòng đang cười to sảng khoái với tiết mục hài kịch.
We have guffawed about that trip ever since it happened.
Chúng tôi đã cười to sảng khoái về chuyến đi đó kể từ khi nó xảy ra.
They have been guffawing at the comedian for twenty minutes straight.
Họ đã cười to sảng khoái với diễn viên hài suốt hai mươi phút liền.
Thì quá khứ
The audience guffawed at the comedian's final joke.
Khán giả cười to sảng khoái với câu chuyện cười cuối cùng của diễn viên hài.
The men were guffawing loudly at the back of the bar.
Mấy người đàn ông đang cười to sảng khoái ở cuối quán bar.
By the time she explained the joke, he had already guffawed loudly.
Đến khi cô ấy giải thích câu đùa, anh ta đã cười to sảng khoái rồi.
The men had been guffawing about the game before the coach arrived.
Mấy người đàn ông đã cười to sảng khoái về trận đấu trước khi huấn luyện viên đến.
Thì tương lai
The crowd will guffaw when the comedian appears.
Đám đông sẽ cười to sảng khoái khi diễn viên hài xuất hiện.
This time tomorrow they will be guffawing about the whole evening.
Lúc này ngày mai họ sẽ đang cười to sảng khoái về cả buổi tối đó.
By the time the show finishes, the crowd will have guffawed all night.
Đến khi buổi diễn kết thúc, khán giả sẽ đã cười to sảng khoái suốt cả đêm.
By the finale the audience will have been guffawing for the whole two hours.
Đến màn kết, khán giả sẽ đã cười to sảng khoái suốt hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guffaw / guffaws | Quá khứ đơn S + guffawed | Tương lai đơn S + will + guffaw |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guffawing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guffawing | Tương lai tiếp diễn S + will be + guffawing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guffawed | Quá khứ hoàn thành S + had + guffawed | Tương lai hoàn thành S + will have + guffawed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guffawing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guffawing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guffawing |
Luyện chia guffaw qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau guffaw dùng giới từ at (cười to sảng khoái với điều gì), không dùng to.
Sau am/is/are phải thêm -ing để tạo thì tiếp diễn, không dùng động từ nguyên thể.
Sau have/has phải dùng V3 (guffawed), không dùng động từ nguyên thể.

