Chia động từ guess
All Tenses of the Verb "guess"
Một động từ, mười hai thì. Xem *guess* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
guess · guessed · will guessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guessingThì hiện tại
He guesses the price of things before checking.
Anh ấy đoán giá đồ vật trước khi kiểm tra.
Stop guessing and look at the map.
Thôi đoán đi, hãy nhìn vào bản đồ.
She has guessed the ending of every film she has watched.
Cô ấy đã đoán được kết thúc của mọi bộ phim cô ấy xem.
They have been guessing the project cost all morning.
Họ đã đoán chi phí dự án suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
He guessed the surprise party was for him.
Anh ấy đoán rằng bữa tiệc bất ngờ là dành cho mình.
The students were guessing the answers when the teacher walked in.
Các học sinh đang đoán đáp án khi giáo viên bước vào.
He had already guessed the winner before the final round.
Anh ấy đã đoán ra người chiến thắng trước vòng chung kết.
The team had been guessing the client's budget for days before the meeting.
Nhóm đã đoán ngân sách của khách hàng trong nhiều ngày trước cuộc họp.
Thì tương lai
Nobody will guess what we have planned.
Sẽ không ai đoán được những gì chúng ta đã lên kế hoạch.
Fans will be guessing the plot all week until the episode airs.
Người hâm mộ sẽ đang đoán cốt truyện cả tuần cho đến khi tập phim lên sóng.
By the time the results are out, most people will have guessed correctly.
Đến khi kết quả được công bố, hầu hết mọi người sẽ đã đoán đúng.
By the reveal, fans will have been guessing the ending for months.
Đến lúc tiết lộ, người hâm mộ sẽ đã đoán kết thúc trong nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guess / guesses | Quá khứ đơn S + guessed | Tương lai đơn S + will + guess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + guessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guessed | Quá khứ hoàn thành S + had + guessed | Tương lai hoàn thành S + will have + guessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guessing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (guessed), không dùng V1.
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng V1 (guess), không chia thêm.
