Chia động từ guard
All Tenses of the Verb "guard"
Một động từ, mười hai thì. Xem guard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
guard · guarded · will guardViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guardingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guardedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guardingThì hiện tại
The dog guards the house all day.
Con chó canh giữ ngôi nhà cả ngày.
The soldiers are guarding the border this week.
Các binh sĩ đang canh gác biên giới tuần này.
He has guarded the museum since 2020.
Anh ấy đã canh gác bảo tàng từ năm 2020.
They have been guarding the perimeter since dawn.
Họ đã canh gác khu vực xung quanh từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I guarded the warehouse last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã canh gác nhà kho.
She was guarding the exhibit when it happened.
Cô ấy đang canh gác khu triển lãm khi việc đó xảy ra.
The troops had guarded the town before it fell.
Quân đội đã canh giữ thị trấn trước khi nó thất thủ.
He had been guarding the compound for weeks before he retired.
Anh ấy đã canh giữ khu nhà đó suốt nhiều tuần trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
We will guard the exhibit during the show.
Chúng tôi sẽ canh gác khu triển lãm trong suốt buổi trình diễn.
At 10pm I will be guarding the front entrance.
10 giờ tối tôi sẽ đang canh gác lối vào chính.
By next month he will have guarded this post for a year.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã canh gác vị trí này được một năm.
By 2030 they will have been guarding the museum for 15 years.
Đến 2030 họ sẽ đã canh gác bảo tàng này 15 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guard / guards | Quá khứ đơn S + guarded | Tương lai đơn S + will + guard |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guarding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guarding | Tương lai tiếp diễn S + will be + guarding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guarded | Quá khứ hoàn thành S + had + guarded | Tương lai hoàn thành S + will have + guarded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guarding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guarding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guarding |
Luyện chia guard qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (guarded), không giữ nguyên dạng gốc.
Không dùng giới từ 'at' trước 'yesterday'.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
