GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ guard

All Tenses of the Verb "guard"

Một động từ, mười hai thì. Xem guard biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUguard
V2 · QUÁ KHỨguarded
V3 · PHÂN TỪguarded
V-INGguarding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

guard · guarded · will guard
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + guarding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + guarded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + guarding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + guard / guards
Khẳng định:He guards the entrance every night.
Phủ định:He doesn't guard the back gate.
Nghi vấn:Do you guard this building alone?

The dog guards the house all day.

Con chó canh giữ ngôi nhà cả ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + guarding
Khẳng định:He is guarding the entrance now.
Phủ định:He isn't guarding the gate tonight.
Nghi vấn:Are you guarding the vault right now?

The soldiers are guarding the border this week.

Các binh sĩ đang canh gác biên giới tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + guarded
Khẳng định:She has guarded this palace for years.
Phủ định:They haven't guarded the site since yesterday.
Nghi vấn:Have you ever guarded a president?

He has guarded the museum since 2020.

Anh ấy đã canh gác bảo tàng từ năm 2020.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + guarding
Khẳng định:She has been guarding the office all week.
Phủ định:I haven't been guarding the front door lately.
Nghi vấn:How long have you been guarding this area?

They have been guarding the perimeter since dawn.

Họ đã canh gác khu vực xung quanh từ lúc bình minh.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + guarded
Khẳng định:We guarded the camp last night.
Phủ định:She didn't guard the door closely.
Nghi vấn:Did you guard the prisoner yesterday?

I guarded the warehouse last weekend.

Cuối tuần trước tôi đã canh gác nhà kho.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + guarding
Khẳng định:I was guarding the gate when the alarm rang.
Phủ định:They weren't guarding the entrance carefully.
Nghi vấn:Were you guarding the office at midnight?

She was guarding the exhibit when it happened.

Cô ấy đang canh gác khu triển lãm khi việc đó xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + guarded
Khẳng định:He had guarded the vault before the shift ended.
Phủ định:She hadn't guarded the site before the theft occurred.
Nghi vấn:Had they guarded the border by then?

The troops had guarded the town before it fell.

Quân đội đã canh giữ thị trấn trước khi nó thất thủ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + guarding
Khẳng định:She had been guarding the gate for hours before she was relieved.
Phủ định:We hadn't been guarding it long before the shift changed.
Nghi vấn:Had you been guarding the site all night?

He had been guarding the compound for weeks before he retired.

Anh ấy đã canh giữ khu nhà đó suốt nhiều tuần trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + guard
Khẳng định:I will guard the entrance tonight.
Phủ định:She won't guard the door alone.
Nghi vấn:Will you guard the office tomorrow?

We will guard the exhibit during the show.

Chúng tôi sẽ canh gác khu triển lãm trong suốt buổi trình diễn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + guarding
Khẳng định:This time tomorrow I will be guarding the gate.
Phủ định:He won't be guarding the site during the storm.
Nghi vấn:Will you be guarding the vault at midnight?

At 10pm I will be guarding the front entrance.

10 giờ tối tôi sẽ đang canh gác lối vào chính.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + guarded
Khẳng định:By dawn they will have guarded the border all night.
Phủ định:She won't have guarded it by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have guarded the site by morning?

By next month he will have guarded this post for a year.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã canh gác vị trí này được một năm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + guarding
Khẳng định:By July she will have been guarding this post for five years.
Phủ định:We won't have been guarding it long by then.
Nghi vấn:Will you have been guarding the gate for a decade by 2030?

By 2030 they will have been guarding the museum for 15 years.

Đến 2030 họ sẽ đã canh gác bảo tàng này 15 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + guard / guards
Quá khứ đơn
S + guarded
Tương lai đơn
S + will + guard
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + guarding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + guarding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + guarding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + guarded
Quá khứ hoàn thành
S + had + guarded
Tương lai hoàn thành
S + will have + guarded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + guarding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + guarding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + guarding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia guard qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have guard the door.I have guarded the door.

Sau have/has phải là V3 (guarded), không giữ nguyên dạng gốc.

She guarded the gate at yesterday.She guarded the gate yesterday.

Không dùng giới từ 'at' trước 'yesterday'.

I will guard it when I will arrive.I will guard it when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#guard#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS