Chia động từ guarantee
All Tenses of the Verb "guarantee"
Một động từ, mười hai thì. Xem guarantee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, cam kết, sự thật, không nhấn vào quá trình.
guarantee · guaranteed · will guaranteeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + guaranteeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + guaranteedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + guaranteeingThì hiện tại
The store guarantees a refund within 30 days.
Cửa hàng bảo đảm hoàn tiền trong vòng 30 ngày.
The seller is guaranteeing free repairs this month.
Người bán đang bảo đảm sửa chữa miễn phí tháng này.
The airline has already guaranteed a full refund.
Hãng hàng không đã bảo đảm hoàn tiền toàn bộ rồi.
They have been guaranteeing satisfaction for over a decade.
Họ đã bảo đảm sự hài lòng của khách suốt hơn một thập kỷ.
Thì quá khứ
The supplier guaranteed delivery last month.
Nhà cung cấp đã bảo đảm giao hàng tháng trước.
The firm was guaranteeing prices until the market shifted.
Công ty đang bảo đảm giá cho đến khi thị trường biến động.
The bank had guaranteed the loan before the crisis hit.
Ngân hàng đã bảo lãnh khoản vay trước khi khủng hoảng xảy ra.
The firm had been guaranteeing contracts for a decade before closing.
Công ty đã bảo đảm hợp đồng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The company will guarantee free shipping next month.
Công ty sẽ bảo đảm miễn phí vận chuyển tháng sau.
By spring the firm will be guaranteeing a new warranty plan.
Đến mùa xuân công ty sẽ đang bảo đảm một gói bảo hành mới.
By next year the bank will have guaranteed thousands of loans.
Đến năm sau ngân hàng sẽ đã bảo lãnh hàng ngàn khoản vay.
By 2030 the firm will have been guaranteeing quality for 20 years.
Đến 2030 công ty sẽ đã bảo đảm chất lượng suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + guarantee / guarantees | Quá khứ đơn S + guaranteed | Tương lai đơn S + will + guarantee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + guaranteeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + guaranteeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + guaranteeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + guaranteed | Quá khứ hoàn thành S + had + guaranteed | Tương lai hoàn thành S + will have + guaranteed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + guaranteeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + guaranteeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + guaranteeing |
Luyện chia guarantee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (guaranteed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn guaranteed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (guaranteeing), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
