GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ guarantee

All Tenses of the Verb "guarantee"

Một động từ, mười hai thì. Xem guarantee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUguarantee
V2 · QUÁ KHỨguaranteed
V3 · PHÂN TỪguaranteed
V-INGguaranteeing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, cam kết, sự thật, không nhấn vào quá trình.

guarantee · guaranteed · will guarantee
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + guaranteeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + guaranteed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + guaranteeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, cam kết mang tính lâu dài.
S + guarantee / guarantees
Khẳng định:The company guarantees its products for two years.
Phủ định:This warranty doesn't guarantee full refunds.
Nghi vấn:Does the shop guarantee delivery on time?

The store guarantees a refund within 30 days.

Cửa hàng bảo đảm hoàn tiền trong vòng 30 ngày.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + guaranteeing
Khẳng định:We are guaranteeing the quality of this batch.
Phủ định:They aren't guaranteeing same-day shipping now.
Nghi vấn:Is the bank guaranteeing this loan?

The seller is guaranteeing free repairs this month.

Người bán đang bảo đảm sửa chữa miễn phí tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + guaranteed
Khẳng định:The manufacturer has guaranteed the parts for five years.
Phủ định:They haven't guaranteed a fixed price yet.
Nghi vấn:Has the bank guaranteed the loan?

The airline has already guaranteed a full refund.

Hãng hàng không đã bảo đảm hoàn tiền toàn bộ rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + guaranteeing
Khẳng định:The company has been guaranteeing quality since it opened.
Phủ định:We haven't been guaranteeing that service lately.
Nghi vấn:How long have you been guaranteeing this warranty?

They have been guaranteeing satisfaction for over a decade.

Họ đã bảo đảm sự hài lòng của khách suốt hơn một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + guaranteed
Khẳng định:The dealer guaranteed the car for one year.
Phủ định:The contract didn't guarantee a bonus.
Nghi vấn:Did the agency guarantee the results?

The supplier guaranteed delivery last month.

Nhà cung cấp đã bảo đảm giao hàng tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + guaranteeing
Khẳng định:We were guaranteeing refunds when the policy changed.
Phủ định:They weren't guaranteeing anything at that point.
Nghi vấn:Was the bank guaranteeing loans back then?

The firm was guaranteeing prices until the market shifted.

Công ty đang bảo đảm giá cho đến khi thị trường biến động.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + guaranteed
Khẳng định:The seller had guaranteed the item before it broke.
Phủ định:They hadn't guaranteed a warranty before the sale.
Nghi vấn:Had the company guaranteed the shipment by then?

The bank had guaranteed the loan before the crisis hit.

Ngân hàng đã bảo lãnh khoản vay trước khi khủng hoảng xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + guaranteeing
Khẳng định:The store had been guaranteeing free returns for years.
Phủ định:We hadn't been guaranteeing that service long before it stopped.
Nghi vấn:Had they been guaranteeing quality before the merger?

The firm had been guaranteeing contracts for a decade before closing.

Công ty đã bảo đảm hợp đồng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + guarantee
Khẳng định:We will guarantee a full refund.
Phủ định:They won't guarantee same-day service.
Nghi vấn:Will the shop guarantee this product?

The company will guarantee free shipping next month.

Công ty sẽ bảo đảm miễn phí vận chuyển tháng sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + guaranteeing
Khẳng định:This time next year we will be guaranteeing new products.
Phủ định:They won't be guaranteeing old models by then.
Nghi vấn:Will you be guaranteeing this line next quarter?

By spring the firm will be guaranteeing a new warranty plan.

Đến mùa xuân công ty sẽ đang bảo đảm một gói bảo hành mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + guaranteed
Khẳng định:By June we will have guaranteed all the contracts.
Phủ định:They won't have guaranteed the loan by Friday.
Nghi vấn:Will you have guaranteed the delivery by then?

By next year the bank will have guaranteed thousands of loans.

Đến năm sau ngân hàng sẽ đã bảo lãnh hàng ngàn khoản vay.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + guaranteeing
Khẳng định:By 2030 they will have been guaranteeing this service for a decade.
Phủ định:We won't have been guaranteeing that plan long by then.
Nghi vấn:Will you have been guaranteeing this warranty for ten years by 2030?

By 2030 the firm will have been guaranteeing quality for 20 years.

Đến 2030 công ty sẽ đã bảo đảm chất lượng suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + guarantee / guarantees
Quá khứ đơn
S + guaranteed
Tương lai đơn
S + will + guarantee
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + guaranteeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + guaranteeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + guaranteeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + guaranteed
Quá khứ hoàn thành
S + had + guaranteed
Tương lai hoàn thành
S + will have + guaranteed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + guaranteeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + guaranteeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + guaranteeing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia guarantee qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have guarantee it.I have guaranteed it.

Sau have/has phải là V3 (guaranteed), không dùng nguyên mẫu.

She guarantee the results yesterday.She guaranteed the results yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn guaranteed.

They are guarantee the loan now.They are guaranteeing the loan now.

Thì tiếp diễn cần V-ing (guaranteeing), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#guarantee#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS