Chia động từ grumble
All Tenses of the Verb "grumble"
Một động từ, mười hai thì. Xem grumble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grumble · grumbled · will grumbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grumblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grumbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grumblingThì hiện tại
My coworkers grumble about the long meetings.
Đồng nghiệp của tôi phàn nàn về những cuộc họp dài.
The passengers are grumbling about the flight delay.
Hành khách đang phàn nàn về việc chuyến bay bị trễ.
Customers have grumbled about the price increase all week.
Khách hàng đã phàn nàn về việc tăng giá suốt cả tuần.
The neighbors have been grumbling about the parking situation for weeks.
Hàng xóm đã phàn nàn về tình trạng đỗ xe suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The old man grumbled as he climbed the stairs.
Ông lão lầm bầm khi leo cầu thang.
Someone was grumbling in the back of the classroom.
Ai đó đang lầm bầm ở cuối lớp học.
The tenants had grumbled about the noise for months before anyone acted.
Người thuê nhà đã phàn nàn về tiếng ồn nhiều tháng trước khi có ai hành động.
The team had been grumbling about the deadline for days before the project was extended.
Nhóm đã phàn nàn về hạn chót suốt nhiều ngày trước khi dự án được gia hạn.
Thì tương lai
The passengers will grumble if the flight is delayed again.
Hành khách sẽ phàn nàn nếu chuyến bay lại bị trễ.
This time tomorrow, commuters will be grumbling about the fare increase.
Giờ này ngày mai, hành khách sẽ đang phàn nàn về việc tăng giá vé.
By next year, residents will have grumbled about the construction for a decade.
Đến năm sau, cư dân sẽ đã phàn nàn về việc xây dựng suốt một thập kỷ.
By retirement, he will have been grumbling about his commute for thirty years.
Đến khi nghỉ hưu, ông ấy sẽ đã phàn nàn về quãng đường đi làm suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grumble / grumbles | Quá khứ đơn S + grumbled | Tương lai đơn S + will + grumble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grumbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grumbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + grumbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grumbled | Quá khứ hoàn thành S + had + grumbled | Tương lai hoàn thành S + will have + grumbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grumbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grumbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grumbling |
Luyện chia grumble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (he/she/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

