Chia động từ growl
All Tenses of the Verb "growl"
Một động từ, mười hai thì. Xem growl (gầm gừ) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
growl · growled · will growlViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + growlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + growledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + growlingThì hiện tại
My stomach growls when I'm hungry.
Bụng tôi sôi lên khi tôi đói.
His stomach is growling loudly.
Bụng anh ấy đang sôi ầm ĩ.
He has growled a warning twice already.
Anh ấy đã gầm gừ cảnh cáo hai lần rồi.
My stomach has been growling all morning.
Bụng tôi đã sôi ùng ục cả buổi sáng nay.
Thì quá khứ
Thunder growled in the distance.
Tiếng sấm gầm rền ở phía xa.
His stomach was growling during the meeting.
Bụng anh ấy đang sôi trong lúc họp.
Thunder had growled for an hour before the storm broke.
Tiếng sấm đã gầm rền suốt một giờ trước khi cơn bão ập đến.
My stomach had been growling for hours before lunch.
Bụng tôi đã sôi liên tục nhiều giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
My stomach will growl if I skip breakfast.
Bụng tôi sẽ sôi lên nếu tôi bỏ bữa sáng.
By noon my stomach will be growling nonstop.
Đến trưa bụng tôi sẽ đang sôi liên tục.
By the time we eat, my stomach will have growled all day.
Đến lúc chúng ta ăn, bụng tôi sẽ đã sôi cả ngày.
By lunchtime my stomach will have been growling since dawn.
Đến giờ ăn trưa bụng tôi sẽ đã sôi liên tục kể từ sáng sớm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + growl / growls | Quá khứ đơn S + growled | Tương lai đơn S + will + growl |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + growling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + growling | Tương lai tiếp diễn S + will be + growling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + growled | Quá khứ hoàn thành S + had + growled | Tương lai hoàn thành S + will have + growled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + growling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + growling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + growling |
Luyện chia growl qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the dog) ở hiện tại đơn phải thêm -s: growls.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và việc còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Sau was/were ở thì quá khứ tiếp diễn phải dùng V-ing (growling).

