Chia động từ grovel
All Tenses of the Verb "grovel"
Một động từ, mười hai thì. Xem grovel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grovel · groveled · will grovelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grovelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + groveledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grovelingThì hiện tại
Some people grovel to get what they want.
Một số người hạ mình van xin để đạt được điều mình muốn.
The intern is groveling to the manager after missing the deadline.
Thực tập sinh đang hạ mình van xin quản lý sau khi trễ hạn.
He has groveled enough; it's time to move on.
Anh ta đã van xin đủ rồi, đã đến lúc bỏ qua chuyện này.
She has been groveling to her parents since the accident.
Cô ấy đã hạ mình van xin bố mẹ suốt từ sau vụ tai nạn.
Thì quá khứ
The employee groveled to his boss to avoid being fired.
Nhân viên đó đã hạ mình van xin sếp để tránh bị sa thải.
She was groveling to her manager when the news broke.
Cô ấy đang hạ mình van xin quản lý khi tin tức được công bố.
They had groveled to the landlord before he agreed to lower the rent.
Họ đã hạ mình van xin chủ nhà trước khi ông ấy đồng ý giảm tiền thuê.
She had been groveling to her in-laws for months before they accepted her.
Cô ấy đã hạ mình van xin nhà chồng suốt nhiều tháng trước khi họ chấp nhận cô.
Thì tương lai
They will probably grovel once they realize their mistake.
Có lẽ họ sẽ hạ mình van xin một khi nhận ra lỗi lầm của mình.
This time tomorrow, she will be groveling to her parents for permission.
Giờ này ngày mai, cô ấy sẽ đang hạ mình van xin bố mẹ cho phép.
By then, he will have groveled to the entire board for a second chance.
Đến lúc đó, anh ta sẽ đã hạ mình van xin cả ban lãnh đạo để có cơ hội thứ hai.
By June, she will have been groveling to her landlord for three months straight.
Đến tháng Sáu, cô ấy sẽ đã hạ mình van xin chủ nhà suốt ba tháng liền.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grovel / grovels | Quá khứ đơn S + groveled | Tương lai đơn S + will + grovel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + groveling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + groveling | Tương lai tiếp diễn S + will be + groveling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + groveled | Quá khứ hoàn thành S + had + groveled | Tương lai hoàn thành S + will have + groveled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + groveling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + groveling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + groveling |
Luyện chia grovel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: grovels.
Động từ grovel thường đi với giới từ "to" (người) hoặc "for" (điều mong muốn), không dùng "with".
Sau have/has phải dùng V3 (groveled), không dùng nguyên mẫu.
