Chia động từ group
All Tenses of the Verb "group"
Một động từ, mười hai thì. Xem *group* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
group · grouped · will groupViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + groupingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + groupedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + groupingThì hiện tại
This tool groups files by type.
Công cụ này nhóm các tệp theo loại.
We are grouping the results right now.
Chúng tôi đang nhóm các kết quả ngay bây giờ.
The system has already grouped the entries.
Hệ thống đã nhóm các mục lại rồi.
They have been grouping the students by level since September.
Họ đã nhóm học sinh theo trình độ từ tháng Chín.
Thì quá khứ
The software grouped the results automatically.
Phần mềm đã tự động nhóm các kết quả.
She was grouping the samples when the results came in.
Cô ấy đang nhóm các mẫu thì kết quả về.
The teacher had grouped the class before the exercise began.
Giáo viên đã nhóm lớp trước khi bài tập bắt đầu.
They had been grouping the students by level for years before the reform.
Họ đã nhóm học sinh theo trình độ nhiều năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
We will group the data next week.
Chúng tôi sẽ nhóm dữ liệu vào tuần tới.
At 3pm we will be grouping the samples.
3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang nhóm các mẫu.
By next month he will have grouped all the records.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã nhóm xong tất cả hồ sơ.
By 2030 they will have been grouping the students that way for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nhóm học sinh theo cách đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + group / groups | Quá khứ đơn S + grouped | Tương lai đơn S + will + group |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grouping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grouping | Tương lai tiếp diễn S + will be + grouping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grouped | Quá khứ hoàn thành S + had + grouped | Tương lai hoàn thành S + will have + grouped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grouping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grouping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grouping |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (grouped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
