GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ group

All Tenses of the Verb "group"

V1groupV2groupedV3groupedV-inggrouping

Một động từ, mười hai thì. Xem *group* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

group · grouped · will group
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + grouping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + grouped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + grouping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + group / groups
Khẳng định:The teacher groups students by ability.
Phủ định:She doesn't group them randomly.
Nghi vấn:Does the app group contacts by category?

This tool groups files by type.

Công cụ này nhóm các tệp theo loại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + grouping
Khẳng định:She is grouping the students into teams.
Phủ định:They aren't grouping the data yet.
Nghi vấn:Are you grouping the items by color?

We are grouping the results right now.

Chúng tôi đang nhóm các kết quả ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + grouped
Khẳng định:She has grouped the students into five teams.
Phủ định:They haven't grouped the files yet.
Nghi vấn:Have you grouped the survey answers?

The system has already grouped the entries.

Hệ thống đã nhóm các mục lại rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + grouping
Khẳng định:She has been grouping the data all morning.
Phủ định:I haven't been grouping the files correctly lately.
Nghi vấn:How long have you been grouping these records?

They have been grouping the students by level since September.

Họ đã nhóm học sinh theo trình độ từ tháng Chín.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + grouped
Khẳng định:The teacher grouped the class into pairs.
Phủ định:She didn't group them by age.
Nghi vấn:Did you group the files correctly?

The software grouped the results automatically.

Phần mềm đã tự động nhóm các kết quả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + grouping
Khẳng định:I was grouping the data when the system crashed.
Phủ định:They weren't grouping the students properly.
Nghi vấn:Were you grouping the files at that time?

She was grouping the samples when the results came in.

Cô ấy đang nhóm các mẫu thì kết quả về.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + grouped
Khẳng định:She had grouped the students before the bell rang.
Phủ định:They hadn't grouped the data before the deadline.
Nghi vấn:Had you grouped the files before the meeting?

The teacher had grouped the class before the exercise began.

Giáo viên đã nhóm lớp trước khi bài tập bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + grouping
Khẳng định:She had been grouping the data for hours before she finished.
Phủ định:We hadn't been grouping the files long before the update.
Nghi vấn:Had you been grouping the records for a while before it changed?

They had been grouping the students by level for years before the reform.

Họ đã nhóm học sinh theo trình độ nhiều năm trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + group
Khẳng định:I will group the students tomorrow.
Phủ định:She won't group them randomly.
Nghi vấn:Will you group the files by date?

We will group the data next week.

Chúng tôi sẽ nhóm dữ liệu vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + grouping
Khẳng định:This time tomorrow I will be grouping the results.
Phủ định:He won't be grouping the files next week.
Nghi vấn:Will you be grouping the students at that time?

At 3pm we will be grouping the samples.

3 giờ chiều chúng tôi sẽ đang nhóm các mẫu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + grouped
Khẳng định:By noon they will have grouped all the data.
Phủ định:She won't have grouped the files by then.
Nghi vấn:Will you have grouped the students before class?

By next month he will have grouped all the records.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã nhóm xong tất cả hồ sơ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + grouping
Khẳng định:By May she will have been grouping the data for a decade.
Phủ định:We won't have been grouping the files long by then.
Nghi vấn:Will you have been grouping the records for ten years by 2030?

By 2030 they will have been grouping the students that way for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã nhóm học sinh theo cách đó 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + group / groups
Quá khứ đơn
S + grouped
Tương lai đơn
S + will + group
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + grouping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + grouping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + grouping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + grouped
Quá khứ hoàn thành
S + had + grouped
Tương lai hoàn thành
S + will have + grouped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + grouping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + grouping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + grouping
6

Lỗi thường gặp

I have group the files.I have grouped the files.

Sau have/has phải là V3 (grouped), không dùng nguyên mẫu.

She groups the class yesterday.She grouped the class yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

I will group them when I will have time.I will group them when I have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#group#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS