Chia động từ ground
All Tenses of the Verb "ground"
Một động từ, mười hai thì. Xem ground biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ground · grounded · will groundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + groundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + groundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + groundingThì hiện tại
The coach grounds any player who breaks the rules.
Huấn luyện viên cấm thi đấu bất kỳ cầu thủ nào vi phạm quy tắc.
The mechanics are grounding the jet for repairs.
Các thợ máy đang cho máy bay ngừng bay để sửa chữa.
The airline has grounded three planes this month.
Hãng hàng không đã cho ba máy bay ngừng bay trong tháng này.
The agency has been grounding drones near the airport.
Cơ quan chức năng đã liên tục cấm bay các thiết bị bay không người lái gần sân bay.
Thì quá khứ
The storm grounded all flights yesterday.
Cơn bão đã khiến mọi chuyến bay bị hoãn hôm qua.
The team was grounding the aircraft when the alarm rang.
Đội ngũ đang cho máy bay ngừng bay khi báo động vang lên.
Officials had already grounded the model before the report came out.
Các quan chức đã cấm bay dòng máy bay này trước khi báo cáo được công bố.
The agency had been grounding drones for weeks before the rule changed.
Cơ quan chức năng đã cấm bay drone trong nhiều tuần trước khi quy định thay đổi.
Thì tương lai
The regulator will ground the model after the report.
Cơ quan quản lý sẽ cấm bay dòng máy bay này sau báo cáo.
At noon the crew will be grounding the aircraft for maintenance.
Vào giữa trưa, phi hành đoàn sẽ đang cho máy bay ngừng bay để bảo trì.
By next month the agency will have grounded ten aircraft.
Đến tháng sau, cơ quan chức năng sẽ đã cấm bay mười máy bay.
By 2027 the agency will have been grounding drones near airports for five years.
Đến năm 2027, cơ quan chức năng sẽ đã cấm bay drone gần sân bay được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ground / grounds | Quá khứ đơn S + grounded | Tương lai đơn S + will + ground |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + grounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grounded | Quá khứ hoàn thành S + had + grounded | Tương lai hoàn thành S + will have + grounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grounding |
Luyện chia ground qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (grounded), không dùng nguyên mẫu (ground).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → phải chia quá khứ đơn grounded.
Thể bị động cần be + V3 (grounded), không dùng nguyên mẫu.
