Chia động từ grope
All Tenses of the Verb "grope"
Một động từ, mười hai thì. Xem grope biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grope · groped · will gropeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gropingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gropedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gropingThì hiện tại
She gropes her way through the dark hallway.
Cô ấy mò mẫm đi qua hành lang tối.
He is groping around for his glasses.
Anh ấy đang sờ soạng tìm kính.
They have groped their way out of the tunnel.
Họ đã mò mẫm tìm đường ra khỏi đường hầm.
They have been groping their way through the fog for an hour.
Họ đã mò mẫm đi trong sương mù suốt một giờ.
Thì quá khứ
I groped along the wall until I found the door.
Tôi đã sờ dọc theo bức tường cho đến khi tìm thấy cửa.
She was groping along the corridor when she found the switch.
Cô ấy đang mò mẫm dọc hành lang thì tìm thấy công tắc.
He had groped along the shelf before he felt the box.
Anh ấy đã sờ dọc theo kệ trước khi chạm vào cái hộp.
They had been groping through the smoke for a while before rescuers arrived.
Họ đã mò mẫm trong khói một lúc trước khi đội cứu hộ đến.
Thì tương lai
He will grope along the wall to find the exit.
Anh ấy sẽ sờ dọc theo bức tường để tìm lối ra.
This time tomorrow they will be groping their way through the cave.
Giờ này ngày mai họ sẽ đang mò mẫm trong hang động.
By morning they will have groped their way out of the cave.
Đến sáng họ sẽ đã mò mẫm tìm được đường ra khỏi hang.
By dawn they will have been groping through the tunnel all night.
Đến bình minh họ sẽ đã mò mẫm trong đường hầm suốt cả đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grope / gropes | Quá khứ đơn S + groped | Tương lai đơn S + will + grope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + groping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + groping | Tương lai tiếp diễn S + will be + groping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + groped | Quá khứ hoàn thành S + had + groped | Tương lai hoàn thành S + will have + groped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + groping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + groping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + groping |
Luyện chia grope qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau am/is/are phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải là V3 (groped), không dùng nguyên mẫu.

