GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ grope

All Tenses of the Verb "grope"

Một động từ, mười hai thì. Xem grope biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgrope
V2 · QUÁ KHỨgroped
V3 · PHÂN TỪgroped
V-INGgroping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

grope · groped · will grope
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + groping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + groped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + groping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + grope / gropes
Khẳng định:He gropes for the light switch in the dark.
Phủ định:She doesn't grope around when the lights are on.
Nghi vấn:Do you grope for your phone in the morning?

She gropes her way through the dark hallway.

Cô ấy mò mẫm đi qua hành lang tối.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + groping
Khẳng định:He is groping for the door handle now.
Phủ định:She isn't groping in the dark anymore, she found the switch.
Nghi vấn:Are you groping for something under the seat?

He is groping around for his glasses.

Anh ấy đang sờ soạng tìm kính.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + groped
Khẳng định:She has groped her way through the cave before.
Phủ định:He hasn't groped for an answer in this interview.
Nghi vấn:Have you ever groped in the dark for a flashlight?

They have groped their way out of the tunnel.

Họ đã mò mẫm tìm đường ra khỏi đường hầm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + groping
Khẳng định:He has been groping for the right word for a minute.
Phủ định:She hasn't been groping around, she knows where everything is.
Nghi vấn:How long have you been groping in the dark?

They have been groping their way through the fog for an hour.

Họ đã mò mẫm đi trong sương mù suốt một giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + groped
Khẳng định:He groped for the light switch and finally found it.
Phủ định:She didn't grope around for her keys, she remembered where they were.
Nghi vấn:Did you grope your way through the dark room?

I groped along the wall until I found the door.

Tôi đã sờ dọc theo bức tường cho đến khi tìm thấy cửa.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + groping
Khẳng định:He was groping for his phone when the alarm went off.
Phủ định:She wasn't groping in the dark, she had a flashlight.
Nghi vấn:Were you groping for the remote when the power came back?

She was groping along the corridor when she found the switch.

Cô ấy đang mò mẫm dọc hành lang thì tìm thấy công tắc.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + groped
Khẳng định:He had groped his way through the tunnel before the lights came on.
Phủ định:She hadn't groped for the answer before the teacher gave a hint.
Nghi vấn:Had they groped through the dark before someone found the torch?

He had groped along the shelf before he felt the box.

Anh ấy đã sờ dọc theo kệ trước khi chạm vào cái hộp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + groping
Khẳng định:He had been groping in the dark for minutes before he found the switch.
Phủ định:She hadn't been groping for words long before she remembered the term.
Nghi vấn:Had you been groping around for your keys before you found them?

They had been groping through the smoke for a while before rescuers arrived.

Họ đã mò mẫm trong khói một lúc trước khi đội cứu hộ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + grope
Khẳng định:I will grope for the switch if the power goes out.
Phủ định:She won't grope around, she'll bring a flashlight.
Nghi vấn:Will you grope your way through the basement?

He will grope along the wall to find the exit.

Anh ấy sẽ sờ dọc theo bức tường để tìm lối ra.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + groping
Khẳng định:At midnight he will be groping around for the candles.
Phủ định:She won't be groping in the dark, the lights will be on.
Nghi vấn:Will you be groping for your keys when you arrive?

This time tomorrow they will be groping their way through the cave.

Giờ này ngày mai họ sẽ đang mò mẫm trong hang động.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + groped
Khẳng định:By the time help arrives, he will have groped his way to the exit.
Phủ định:She won't have groped far before finding the light.
Nghi vấn:Will you have groped through the whole tunnel by dawn?

By morning they will have groped their way out of the cave.

Đến sáng họ sẽ đã mò mẫm tìm được đường ra khỏi hang.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + groping
Khẳng định:By the time they find the exit, he will have been groping in the dark for hours.
Phủ định:She won't have been groping for long once the lights return.
Nghi vấn:Will you have been groping around for an hour by the time help comes?

By dawn they will have been groping through the tunnel all night.

Đến bình minh họ sẽ đã mò mẫm trong đường hầm suốt cả đêm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + grope / gropes
Quá khứ đơn
S + groped
Tương lai đơn
S + will + grope
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + groping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + groping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + groping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + groped
Quá khứ hoàn thành
S + had + groped
Tương lai hoàn thành
S + will have + groped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + groping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + groping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + groping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia grope qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He grope for the switch in the dark.He gropes for the switch in the dark.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

She is grope around for her keys.She is groping around for her keys.

Sau am/is/are phải dùng V-ing, không dùng nguyên mẫu.

I have grope my way out.I have groped my way out.

Sau have/has phải là V3 (groped), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#grope#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS