Chia động từ gripe
All Tenses of the Verb "gripe"
Một động từ, mười hai thì. Xem gripe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gripe · griped · will gripeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gripingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gripedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gripingThì hiện tại
My coworker gripes about the coffee every morning.
Đồng nghiệp của tôi càu nhàu về cà phê mỗi sáng.
We are griping about the new policy this week.
Tuần này chúng tôi đang càu nhàu về chính sách mới.
He has already griped about the meeting twice.
Anh ấy đã càu nhàu về cuộc họp hai lần rồi.
They have been griping about the rent increase since January.
Họ đã càu nhàu về việc tăng tiền thuê nhà từ tháng Một.
Thì quá khứ
I griped about the long line at the store.
Tôi đã càu nhàu về hàng dài chờ ở cửa hàng.
She was griping when the manager walked in.
Cô ấy đang càu nhàu thì quản lý bước vào.
He had griped about the service before we even sat down.
Anh ấy đã càu nhàu về dịch vụ trước cả khi chúng tôi ngồi xuống.
They had been griping about the heat for days before it finally rained.
Họ đã càu nhàu về cái nóng nhiều ngày trước khi trời cuối cùng cũng mưa.
Thì tương lai
He will gripe about the traffic tonight, as usual.
Tối nay anh ấy chắc chắn sẽ càu nhàu về giao thông như mọi khi.
At 8pm I will be griping about the traffic, guaranteed.
8 giờ tối tôi chắc chắn sẽ đang càu nhàu về giao thông.
By next week he will have griped about the project ten times.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã càu nhàu về dự án đó mười lần.
By 2030 they will have been griping about the rules for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã càu nhàu về các quy định đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gripe / gripes | Quá khứ đơn S + griped | Tương lai đơn S + will + gripe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + griping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + griping | Tương lai tiếp diễn S + will be + griping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + griped | Quá khứ hoàn thành S + had + griped | Tương lai hoàn thành S + will have + griped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + griping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + griping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + griping |
Luyện chia gripe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (griped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (griped).
Sau will dùng động từ nguyên mẫu (gripe), không thêm -ing.

