Chia động từ grip
All Tenses of the Verb "grip"
Một động từ, mười hai thì. Xem grip biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grip · gripped · will gripViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grippingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grippedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grippingThì hiện tại
She grips the pen tightly when she writes.
Cô ấy nắm chặt cây bút khi viết.
The climber is gripping the rock face tightly.
Người leo núi đang bám chặt vào vách đá.
Fear has gripped the whole town since the news broke.
Nỗi sợ hãi đã bao trùm cả thị trấn kể từ khi tin tức lan ra.
They have been gripping the ropes tightly since the climb began.
Họ đã bám chặt sợi dây kể từ khi bắt đầu leo.
Thì quá khứ
She gripped his hand tightly during the flight.
Cô ấy đã nắm chặt tay anh ấy suốt chuyến bay.
They were gripping the railing as the ship swayed.
Họ đang bám chặt lan can khi con tàu lắc lư.
Panic had gripped the crowd before the officials arrived.
Sự hoảng loạn đã bao trùm đám đông trước khi các quan chức đến.
They had been gripping the ropes for an hour before the rescue arrived.
Họ đã bám chặt sợi dây suốt một giờ trước khi đội cứu hộ đến.
Thì tương lai
He will grip the wheel firmly on the icy road.
Anh ấy sẽ nắm chặt vô lăng trên con đường đóng băng.
At takeoff, she will be gripping the armrest tightly.
Lúc cất cánh, cô ấy sẽ đang bám chặt tay vịn ghế.
By the end of the climb, they will have gripped every hold along the way.
Đến cuối chuyến leo núi, họ sẽ đã bám vào mọi điểm tựa trên đường đi.
By dawn, the sailors will have been gripping the ropes all night.
Đến bình minh, các thủy thủ sẽ đã bám chặt dây thừng suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grip / grips | Quá khứ đơn S + gripped | Tương lai đơn S + will + grip |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gripping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gripping | Tương lai tiếp diễn S + will be + gripping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gripped | Quá khứ hoàn thành S + had + gripped | Tương lai hoàn thành S + will have + gripped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gripping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gripping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gripping |
Luyện chia grip qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm đơn sau nguyên âm đơn (grip) phải gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed: gripped.
Tương tự, thêm -ing phải gấp đôi phụ âm cuối: gripping, không phải griping (dễ nhầm nghĩa với gripe: than phiền).
Sau have/has phải dùng V3 (gripped), không dùng nguyên mẫu.
