Chia động từ grill
All Tenses of the Verb "grill"
Một động từ, mười hai thì. Xem grill biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grill · grilled · will grillViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grillingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grilledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grillingThì hiện tại
I grill the chicken for dinner every Friday.
Tôi nướng gà cho bữa tối mỗi thứ Sáu.
She is grilling the burgers right now.
Cô ấy đang nướng bánh mì kẹp thịt ngay bây giờ.
I have grilled the steak for the party.
Tôi đã nướng bít tết cho bữa tiệc.
The vegetables have been grilling for fifteen minutes.
Rau đã được nướng mười lăm phút.
Thì quá khứ
I grilled the burgers for the barbecue yesterday.
Hôm qua tôi đã nướng bánh mì kẹp thịt cho tiệc nướng.
The vegetables were grilling when the guests arrived.
Rau đang được nướng thì khách đến.
The chef had grilled the salmon before plating it.
Đầu bếp đã nướng cá hồi trước khi bày ra đĩa.
The chicken had been grilling for twenty minutes before she flipped it.
Gà đã được nướng hai mươi phút trước khi cô ấy lật lại.
Thì tương lai
I will grill the vegetables before the guests arrive.
Tôi sẽ nướng rau trước khi khách đến.
At 6pm the burgers will be grilling on the barbecue.
Lúc 6 giờ tối bánh mì kẹp thịt sẽ đang được nướng trên bếp than.
By 7pm she will have grilled all the chicken.
Đến 7 giờ tối cô ấy sẽ đã nướng xong hết gà.
By 8pm the burgers will have been grilling for fifteen minutes.
Đến 8 giờ tối bánh mì kẹp thịt sẽ đã được nướng mười lăm phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grill / grills | Quá khứ đơn S + grilled | Tương lai đơn S + will + grill |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grilling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grilling | Tương lai tiếp diễn S + will be + grilling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grilled | Quá khứ hoàn thành S + had + grilled | Tương lai hoàn thành S + will have + grilled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grilling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grilling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grilling |
Luyện chia grill qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: grills.
Sau have/has phải dùng V3 (grilled), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (grilling), không dùng động từ nguyên mẫu.

