Chia động từ grieve
All Tenses of the Verb "grieve"
Một động từ, mười hai thì. Xem grieve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grieve · grieved · will grieveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grievingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grievedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grievingThì hiện tại
People grieve in different ways.
Con người đau buồn theo những cách khác nhau.
The family is grieving after the accident.
Gia đình đang đau buồn sau vụ tai nạn.
She has grieved for months over her friend's death.
Cô ấy đã đau buồn suốt nhiều tháng vì cái chết của bạn mình.
They have been grieving together since the tragedy.
Họ đã cùng nhau đau buồn kể từ thảm kịch đó.
Thì quá khứ
The whole community grieved after the disaster.
Cả cộng đồng đã đau buồn sau thảm họa đó.
She was grieving quietly in the corner.
Cô ấy đang lặng lẽ đau buồn ở góc phòng.
He had already grieved by the time we arrived.
Anh ấy đã đau buồn xong trước khi chúng tôi đến.
They had been grieving for a year before they could talk about it.
Họ đã đau buồn suốt một năm trước khi có thể nói về chuyện đó.
Thì tương lai
We will grieve together as a family.
Chúng tôi sẽ cùng nhau đau buồn như một gia đình.
She will be grieving for weeks to come.
Cô ấy sẽ đang đau buồn trong nhiều tuần tới.
By the anniversary, she will have grieved for a full year.
Đến ngày giỗ, cô ấy sẽ đã đau buồn tròn một năm.
By next spring, he will have been grieving for a whole year.
Đến mùa xuân sau, anh ấy sẽ đã đau buồn tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grieve(s) | Quá khứ đơn S + grieved | Tương lai đơn S + will + grieve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grieving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grieving | Tương lai tiếp diễn S + will be + grieving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grieved | Quá khứ hoàn thành S + had + grieved | Tương lai hoàn thành S + will have + grieved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grieving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grieving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grieving |
Luyện chia grieve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn (grieves).
"since" cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng "is grieve".
"since" đi với thì hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

