Chia động từ greet
All Tenses of the Verb "greet"
Một động từ, mười hai thì. Xem *greet* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
greet · greeted · will greetViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + greetingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + greetedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + greetingThì hiện tại
He greets his colleagues every morning.
Anh ấy chào đồng nghiệp mỗi buổi sáng.
The host is greeting each guest personally.
Người chủ đang chào đón từng vị khách một cách cá nhân.
The manager has greeted all the new employees.
Người quản lý đã chào đón tất cả nhân viên mới.
The staff has been greeting customers since 8am.
Nhân viên đã chào đón khách hàng từ 8 giờ sáng.
Thì quá khứ
She greeted her old friends warmly at the reunion.
Cô ấy đã chào đón bạn bè cũ một cách nồng nhiệt tại buổi gặp mặt.
She was greeting the guests when the speaker began his talk.
Cô ấy đang chào đón khách thì diễn giả bắt đầu bài phát biểu.
By the time the show began, she had greeted every attendee.
Trước khi chương trình bắt đầu, cô ấy đã chào đón mọi người tham dự.
The staff had been greeting passengers for hours before the VIP arrived.
Nhân viên đã chào đón hành khách hàng giờ trước khi vị khách VIP đến.
Thì tương lai
The team will greet the new members tomorrow.
Nhóm sẽ chào đón các thành viên mới vào ngày mai.
At the opening, she will be greeting every guest personally.
Lúc khai mạc, cô ấy sẽ đang chào đón từng vị khách một cách cá nhân.
By the time dinner begins, the host will have greeted all the guests.
Trước khi bữa tối bắt đầu, chủ nhà sẽ đã chào đón hết khách.
By midnight the hosts will have been greeting guests for five hours.
Đến nửa đêm các chủ nhà sẽ đã chào đón khách được năm tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + greet / greets | Quá khứ đơn S + greeted | Tương lai đơn S + will + greet |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + greeting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + greeting | Tương lai tiếp diễn S + will be + greeting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + greeted | Quá khứ hoàn thành S + had + greeted | Tương lai hoàn thành S + will have + greeted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + greeting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + greeting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + greeting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Dùng 'since' diễn tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến nay → cần thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
