GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ greenwash

All Tenses of the Verb "greenwash"

Một động từ, mười hai thì. Xem greenwash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgreenwash
V2 · QUÁ KHỨgreenwashed
V3 · PHÂN TỪgreenwashed
V-INGgreenwashing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

greenwash · greenwashed · will greenwash
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + greenwashing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + greenwashed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + greenwashing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, thực tế thường xuyên trong hoạt động marketing.
S + greenwash / greenwashes
Khẳng định:The brand often greenwashes its packaging claims.
Phủ định:The company doesn't greenwash its supply chain reports.
Nghi vấn:Does the airline greenwash its carbon offset program?

Many fashion labels greenwash their products with vague eco-labels.

Nhiều nhãn hàng thời trang tẩy xanh sản phẩm của mình bằng những nhãn sinh thái mơ hồ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + greenwashing
Khẳng định:The oil company is greenwashing its image this year.
Phủ định:The startup isn't greenwashing its claims.
Nghi vấn:Is the airline greenwashing its new campaign?

Several corporations are greenwashing their sustainability reports.

Nhiều tập đoàn đang tẩy xanh các báo cáo phát triển bền vững của mình.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + greenwashed
Khẳng định:The retailer has greenwashed its marketing for years.
Phủ định:The brand hasn't greenwashed this new product line.
Nghi vấn:Have regulators found that the firm has greenwashed its claims?

Watchdogs say the company has greenwashed its environmental record.

Các tổ chức giám sát cho rằng công ty đã tẩy xanh hồ sơ môi trường của mình.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục từ quá khứ đến hiện tại, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + greenwashing
Khẳng định:The industry has been greenwashing its practices for a decade.
Phủ định:The company hasn't been greenwashing its ads recently.
Nghi vấn:How long have brands been greenwashing their packaging?

Critics say fast-fashion brands have been greenwashing their image for years.

Các nhà phê bình cho rằng các thương hiệu thời trang nhanh đã tẩy xanh hình ảnh của mình trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + greenwashed
Khẳng định:The airline greenwashed its emissions data last year.
Phủ định:The company didn't greenwash the audit results.
Nghi vấn:Did the brand greenwash its recycling claims?

The energy firm greenwashed its report to investors.

Công ty năng lượng đó đã tẩy xanh báo cáo gửi cho nhà đầu tư.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + greenwashing
Khẳng định:The company was greenwashing its image when the scandal broke.
Phủ định:The brand wasn't greenwashing its claims at the time.
Nghi vấn:Was the firm greenwashing its report during the audit?

Regulators noticed the airline was greenwashing its offset program.

Các nhà quản lý nhận thấy hãng hàng không đang tẩy xanh chương trình bù đắp carbon của mình.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + greenwashed
Khẳng định:The company had greenwashed its report before the audit began.
Phủ định:The brand hadn't greenwashed its claims until the new campaign.
Nghi vấn:Had the firm greenwashed its data before investors noticed?

By the time journalists investigated, the company had already greenwashed its records.

Khi các nhà báo điều tra, công ty đã tẩy xanh hồ sơ của mình rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + greenwashing
Khẳng định:The corporation had been greenwashing its supply chain for years before the exposé.
Phủ định:The brand hadn't been greenwashing its packaging for long before regulators intervened.
Nghi vấn:Had the airline been greenwashing its emissions data before the lawsuit?

Investigators found the company had been greenwashing its claims for over a decade.

Các nhà điều tra phát hiện công ty đã tẩy xanh các tuyên bố của mình suốt hơn một thập kỷ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc tẩy xanh trong tương lai.
S + will + greenwash
Khẳng định:The brand will greenwash its next campaign if regulations stay weak.
Phủ định:The company won't greenwash its claims under the new law.
Nghi vấn:Will the firm greenwash its sustainability report again?

Analysts predict more companies will greenwash their products next year.

Các nhà phân tích dự đoán nhiều công ty sẽ tẩy xanh sản phẩm của mình vào năm tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + greenwashing
Khẳng định:By next quarter, the company will be greenwashing its new product line.
Phủ định:The brand won't be greenwashing its ads under the new rules.
Nghi vấn:Will the industry still be greenwashing its packaging next year?

This time next year, several firms will still be greenwashing their reports.

Giờ này năm sau, nhiều công ty vẫn sẽ đang tẩy xanh báo cáo của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + greenwashed
Khẳng định:By 2027, the company will have greenwashed several campaigns.
Phủ định:The brand won't have greenwashed its claims by the deadline.
Nghi vấn:Will regulators confirm the firm will have greenwashed its data by then?

By the time the law changes, many brands will have greenwashed their products.

Đến khi luật thay đổi, nhiều thương hiệu sẽ đã tẩy xanh sản phẩm của họ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + greenwashing
Khẳng định:By 2030, the industry will have been greenwashing its image for twenty years.
Phủ định:The company won't have been greenwashing its reports for long by the audit.
Nghi vấn:Will the firm have been greenwashing its claims for a decade by next year?

By next decade, some brands will have been greenwashing their packaging for years.

Đến thập kỷ tới, một số thương hiệu sẽ đã tẩy xanh bao bì của mình suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + greenwash / greenwashes
Quá khứ đơn
S + greenwashed
Tương lai đơn
S + will + greenwash
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + greenwashing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + greenwashing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + greenwashing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + greenwashed
Quá khứ hoàn thành
S + had + greenwashed
Tương lai hoàn thành
S + will have + greenwashed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + greenwashing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + greenwashing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + greenwashing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia greenwash qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The company have greenwashed its report.→✓ The company has greenwashed its report.

Chủ ngữ số ít đi với has, không dùng have.

✗ They greenwashed their claims since 2020.→✓ They have greenwashed their claims since 2020.

Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.

✗ The brand will greenwashing its next campaign.→✓ The brand will greenwash its next campaign.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#greenwash#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS