Chia động từ graze
All Tenses of the Verb "graze"
Một động từ, mười hai thì. Xem graze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
graze · grazed · will grazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grazingThì hiện tại
Cattle graze on the hillside every morning.
Đàn bò gặm cỏ trên sườn đồi mỗi sáng.
The goats are grazing near the barn this afternoon.
Chiều nay đàn dê đang gặm cỏ gần chuồng.
The horses have already grazed the whole meadow.
Đàn ngựa đã gặm cỏ khắp bãi cỏ rồi.
The horses have been grazing since dawn.
Đàn ngựa đã gặm cỏ từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The cattle grazed on the hillside before sunset.
Đàn bò đã gặm cỏ trên sườn đồi trước khi mặt trời lặn.
The goats were grazing when the farmer arrived.
Đàn dê đang gặm cỏ thì người nông dân đến.
The horses had already grazed the meadow before dusk.
Đàn ngựa đã gặm cỏ hết bãi cỏ trước lúc hoàng hôn.
The goats had been grazing on the hillside for weeks before the drought.
Đàn dê đã gặm cỏ trên sườn đồi nhiều tuần trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
The cattle will graze on the hillside next spring.
Mùa xuân tới đàn bò sẽ gặm cỏ trên sườn đồi.
At sunrise the cattle will be grazing on the hillside.
Lúc bình minh đàn bò sẽ đang gặm cỏ trên sườn đồi.
By next month the horses will have grazed the entire pasture.
Đến tháng sau đàn ngựa sẽ đã gặm cỏ khắp cả bãi chăn.
By 2030 the herd will have been grazing that hillside for 20 years.
Đến 2030 đàn gia súc sẽ đã gặm cỏ ở sườn đồi đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + graze / grazes | Quá khứ đơn S + grazed | Tương lai đơn S + will + graze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + grazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grazed | Quá khứ hoàn thành S + had + grazed | Tương lai hoàn thành S + will have + grazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grazing |
Luyện chia graze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (the cows) dùng have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (grazed), không dùng hiện tại đơn.
Chủ ngữ số nhiều (the horses) dùng are, không dùng is.

