Chia động từ gravitate
All Tenses of the Verb "gravitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem gravitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gravitate · gravitated · will gravitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gravitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gravitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gravitatingThì hiện tại
Investors gravitate toward safer assets in a crisis.
Các nhà đầu tư có xu hướng chuyển sang tài sản an toàn hơn khi khủng hoảng.
More students are gravitating toward online courses right now.
Ngày càng nhiều sinh viên đang chuyển hướng sang các khóa học trực tuyến ngay lúc này.
Many companies have already gravitated toward remote work.
Nhiều công ty đã chuyển sang làm việc từ xa rồi.
Shoppers have been gravitating toward local brands since the campaign started.
Người mua sắm đã chuyển hướng sang các thương hiệu nội địa từ khi chiến dịch bắt đầu.
Thì quá khứ
Young artists gravitated toward the city's new gallery district.
Các nghệ sĩ trẻ đã chuyển đến khu vực triển lãm mới của thành phố.
Public opinion was gravitating toward reform before the scandal.
Dư luận đang có xu hướng nghiêng về cải cách trước khi vụ bê bối xảy ra.
The company had gravitated toward digital sales before the pandemic.
Công ty đã chuyển hướng sang bán hàng số trước khi đại dịch xảy ra.
Investors had been gravitating toward tech stocks for a decade before the crash.
Các nhà đầu tư đã chuyển hướng sang cổ phiếu công nghệ suốt một thập kỷ trước khi thị trường sụp đổ.
Thì tương lai
Buyers will gravitate toward sustainable products next year.
Người mua sẽ chuyển hướng sang các sản phẩm bền vững vào năm sau.
By 2030 workers will be gravitating toward flexible jobs.
Đến năm 2030, người lao động sẽ đang chuyển hướng sang các công việc linh hoạt.
By the decade's end most firms will have gravitated toward cloud services.
Đến cuối thập kỷ, hầu hết các công ty sẽ đã chuyển sang dịch vụ đám mây.
By 2030 the industry will have been gravitating toward automation for twenty years.
Đến 2030, ngành này sẽ đã chuyển hướng sang tự động hóa suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gravitate / gravitates | Quá khứ đơn S + gravitated | Tương lai đơn S + will + gravitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gravitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gravitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + gravitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gravitated | Quá khứ hoàn thành S + had + gravitated | Tương lai hoàn thành S + will have + gravitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gravitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gravitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gravitating |
Luyện chia gravitate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.
Gravitate luôn đi với giới từ toward/to, không dùng trực tiếp với tân ngữ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

