GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ gravitate

All Tenses of the Verb "gravitate"

Một động từ, mười hai thì. Xem gravitate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgravitate
V2 · QUÁ KHỨgravitated
V3 · PHÂN TỪgravitated
V-INGgravitating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

gravitate · gravitated · will gravitate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + gravitating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + gravitated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + gravitating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + gravitate / gravitates
Khẳng định:Investors gravitate toward safer assets in a crisis.
Phủ định:He doesn't gravitate toward risk.
Nghi vấn:Do customers gravitate toward discounts?

Investors gravitate toward safer assets in a crisis.

Các nhà đầu tư có xu hướng chuyển sang tài sản an toàn hơn khi khủng hoảng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + gravitating
Khẳng định:More students are gravitating toward online courses right now.
Phủ định:She isn't gravitating toward that job offer.
Nghi vấn:Are voters gravitating toward the new candidate?

More students are gravitating toward online courses right now.

Ngày càng nhiều sinh viên đang chuyển hướng sang các khóa học trực tuyến ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + gravitated
Khẳng định:Many companies have already gravitated toward remote work.
Phủ định:He hasn't gravitated toward that field yet.
Nghi vấn:Have consumers gravitated toward eco-friendly products?

Many companies have already gravitated toward remote work.

Nhiều công ty đã chuyển sang làm việc từ xa rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + gravitating
Khẳng định:Shoppers have been gravitating toward local brands since the campaign started.
Phủ định:Users haven't been gravitating toward that platform lately.
Nghi vấn:How long have buyers been gravitating toward electric cars?

Shoppers have been gravitating toward local brands since the campaign started.

Người mua sắm đã chuyển hướng sang các thương hiệu nội địa từ khi chiến dịch bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + gravitated
Khẳng định:Young artists gravitated toward the city's new gallery district.
Phủ định:She didn't gravitate toward that career at first.
Nghi vấn:Did investors gravitate toward gold during the crash?

Young artists gravitated toward the city's new gallery district.

Các nghệ sĩ trẻ đã chuyển đến khu vực triển lãm mới của thành phố.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + gravitating
Khẳng định:Public opinion was gravitating toward reform before the scandal.
Phủ định:The market wasn't gravitating toward that sector.
Nghi vấn:Were buyers gravitating toward smaller cars?

Public opinion was gravitating toward reform before the scandal.

Dư luận đang có xu hướng nghiêng về cải cách trước khi vụ bê bối xảy ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + gravitated
Khẳng định:The company had gravitated toward digital sales before the pandemic.
Phủ định:Prices hadn't gravitated toward equilibrium yet.
Nghi vấn:Had voters gravitated toward the incumbent before the debate?

The company had gravitated toward digital sales before the pandemic.

Công ty đã chuyển hướng sang bán hàng số trước khi đại dịch xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + gravitating
Khẳng định:Investors had been gravitating toward tech stocks for a decade before the crash.
Phủ định:The market hadn't been gravitating toward that sector long before it collapsed.
Nghi vấn:Had users been gravitating toward the app before the update?

Investors had been gravitating toward tech stocks for a decade before the crash.

Các nhà đầu tư đã chuyển hướng sang cổ phiếu công nghệ suốt một thập kỷ trước khi thị trường sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + gravitate
Khẳng định:Buyers will gravitate toward sustainable products next year.
Phủ định:He won't gravitate toward that industry.
Nghi vấn:Will investors gravitate toward emerging markets?

Buyers will gravitate toward sustainable products next year.

Người mua sẽ chuyển hướng sang các sản phẩm bền vững vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + gravitating
Khẳng định:By 2030 workers will be gravitating toward flexible jobs.
Phủ định:Companies won't be gravitating toward that model soon.
Nghi vấn:Will talent be gravitating toward startups by then?

By 2030 workers will be gravitating toward flexible jobs.

Đến năm 2030, người lao động sẽ đang chuyển hướng sang các công việc linh hoạt.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + gravitated
Khẳng định:By the decade's end most firms will have gravitated toward cloud services.
Phủ định:The trend won't have gravitated toward that model by then.
Nghi vấn:Will consumers have gravitated toward electric vehicles by 2030?

By the decade's end most firms will have gravitated toward cloud services.

Đến cuối thập kỷ, hầu hết các công ty sẽ đã chuyển sang dịch vụ đám mây.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + gravitating
Khẳng định:By 2030 the industry will have been gravitating toward automation for twenty years.
Phủ định:The market won't have been gravitating toward that trend long by then.
Nghi vấn:Will users have been gravitating toward the platform for a decade by 2030?

By 2030 the industry will have been gravitating toward automation for twenty years.

Đến 2030, ngành này sẽ đã chuyển hướng sang tự động hóa suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + gravitate / gravitates
Quá khứ đơn
S + gravitated
Tương lai đơn
S + will + gravitate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + gravitating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + gravitating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + gravitating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + gravitated
Quá khứ hoàn thành
S + had + gravitated
Tương lai hoàn thành
S + will have + gravitated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + gravitating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + gravitating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + gravitating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia gravitate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He gravitate toward risky investments.He gravitates toward risky investments.

Ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s.

She gravitates the new trend.She gravitates toward the new trend.

Gravitate luôn đi với giới từ toward/to, không dùng trực tiếp với tân ngữ.

I will gravitate toward it when I will decide.I will gravitate toward it when I decide.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#gravitate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS