Chia động từ gratinate
All Tenses of the Verb "gratinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem gratinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
gratinate · gratinated · will gratinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gratinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gratinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gratinatingThì hiện tại
He gratinates the gratin with cheese every time.
Anh ấy luôn phủ phô mai và nướng vàng món gratin.
We are gratinating the cauliflower right now.
Chúng tôi đang phủ phô mai và nướng vàng súp lơ.
He has already gratinated the potatoes.
Anh ấy đã phủ phô mai và nướng vàng khoai tây rồi.
They have been gratinating the gratin for twenty minutes.
Họ đã phủ phô mai và nướng vàng món gratin suốt hai mươi phút.
Thì quá khứ
I gratinated the macaroni for dinner.
Tôi đã phủ phô mai và nướng vàng nui cho bữa tối.
She was gratinating the gratin when I arrived.
Cô ấy đang phủ phô mai và nướng vàng món gratin khi tôi đến.
The chef had gratinated the gratin before we sat down.
Đầu bếp đã phủ phô mai và nướng vàng món gratin trước khi chúng tôi ngồi xuống.
They had been gratinating the vegetables for ten minutes before the timer rang.
Họ đã phủ phô mai và nướng vàng rau suốt mười phút trước khi chuông báo reo.
Thì tương lai
We will gratinate the gratin before serving.
Chúng tôi sẽ phủ phô mai và nướng vàng món gratin trước khi dọn ra.
At 6pm I will be gratinating the gratin.
6 giờ chiều tôi sẽ đang phủ phô mai và nướng vàng món gratin.
By dinner he will have gratinated all the vegetables.
Đến bữa tối anh ấy sẽ đã phủ phô mai và nướng vàng hết rau.
By the time guests arrive they will have been gratinating dishes for two hours.
Đến khi khách đến, họ sẽ đã phủ phô mai và nướng vàng món ăn suốt hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + gratinate / gratinates | Quá khứ đơn S + gratinated | Tương lai đơn S + will + gratinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + gratinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + gratinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + gratinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + gratinated | Quá khứ hoàn thành S + had + gratinated | Tương lai hoàn thành S + will have + gratinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + gratinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + gratinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + gratinating |
Luyện chia gratinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (gratinated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
