Chia động từ grate
All Tenses of the Verb "grate"
Một động từ, mười hai thì. Xem grate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grate · grated · will grateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gratingThì hiện tại
I grate Parmesan over the pasta every dinner.
Tôi bào phô mai Parmesan lên mì Ý mỗi bữa tối.
We are grating potatoes for the pancakes this morning.
Sáng nay chúng tôi đang bào khoai tây để làm bánh.
They have already grated the ginger for the marinade.
Họ đã bào gừng xong cho phần nước ướp rồi.
I have been grating carrots all morning for the coleslaw.
Tôi đã bào cà rốt suốt cả buổi sáng để làm gỏi.
Thì quá khứ
I grated the coconut for the dessert.
Tôi đã bào dừa để làm món tráng miệng.
We were grating potatoes when the power went out.
Chúng tôi đang bào khoai tây thì mất điện.
I had already grated the Parmesan before the guests sat down.
Tôi đã bào phô mai Parmesan xong trước khi khách ngồi vào bàn.
They had been grating coconut for an hour before the batter was ready.
Họ đã bào dừa suốt một giờ trước khi bột bánh sẵn sàng.
Thì tương lai
He will grate the Parmesan before serving the pasta.
Anh ấy sẽ bào phô mai Parmesan trước khi dọn mì Ý.
At 5pm we will be grating potatoes for the family dinner.
5 giờ chiều chúng tôi sẽ đang bào khoai tây cho bữa tối gia đình.
By the time the guests arrive, I will have grated all the toppings.
Đến khi khách đến, tôi sẽ đã bào xong tất cả phần nguyên liệu trên.
By the end of the shift she will have been grating cheese for five hours.
Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã bào phô mai được năm tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grate / grates | Quá khứ đơn S + grated | Tương lai đơn S + will + grate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grating | Tương lai tiếp diễn S + will be + grating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grated | Quá khứ hoàn thành S + had + grated | Tương lai hoàn thành S + will have + grated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grating |
Luyện chia grate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (grated), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (grates).
Thì quá khứ tiếp diễn cần V-ing (grating), không dùng nguyên mẫu sau was/were.

