Chia động từ grasp
All Tenses of the Verb "grasp"
Một động từ, mười hai thì. Xem grasp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grasp · grasped · will graspViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + graspingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + graspedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + graspingThì hiện tại
He grasps new grammar rules very fast.
Anh ấy nắm bắt quy tắc ngữ pháp mới rất nhanh.
The child is grasping her mother's hand.
Đứa trẻ đang nắm chặt tay mẹ.
He has finally grasped how the system works.
Cuối cùng anh ấy đã nắm bắt được cách hệ thống hoạt động.
They have been grasping the material better since the new teacher arrived.
Họ đã nắm bắt tài liệu tốt hơn kể từ khi giáo viên mới đến.
Thì quá khứ
I grasped the rope before I fell.
Tôi đã nắm chặt sợi dây trước khi ngã.
He was grasping the ladder tightly as the wind blew.
Anh ấy đang nắm chặt thang khi gió thổi mạnh.
I had already grasped the risk before I agreed.
Tôi đã hiểu rõ rủi ro trước khi đồng ý.
He had been grasping the subject slowly before the new textbook arrived.
Anh ấy đã dần nắm bắt môn học trước khi sách giáo khoa mới đến.
Thì tương lai
I will grasp the topic better after more practice.
Tôi sẽ nắm bắt chủ đề này tốt hơn sau khi luyện tập nhiều hơn.
By next month, they will be grasping the new curriculum.
Đến tháng sau, họ sẽ đang nắm bắt chương trình học mới.
By next year, he will have grasped the entire syllabus.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã nắm bắt toàn bộ giáo trình.
By 2028 he will have been grasping advanced theory for three years.
Đến năm 2028, anh ấy sẽ đã nắm bắt lý thuyết nâng cao suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grasp / grasps | Quá khứ đơn S + grasped | Tương lai đơn S + will + grasp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grasping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grasping | Tương lai tiếp diễn S + will be + grasping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grasped | Quá khứ hoàn thành S + had + grasped | Tương lai hoàn thành S + will have + grasped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grasping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grasping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grasping |
Luyện chia grasp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (grasped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
