Chia động từ grapple
All Tenses of the Verb "grapple"
Một động từ, mười hai thì. Xem *grapple* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
grapple · grappled · will grappleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grapplingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grappledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grapplingThì hiện tại
Many students grapple with difficult grammar rules.
Nhiều học sinh vật lộn với các quy tắc ngữ pháp khó.
She is grappling with a difficult choice today.
Hôm nay cô ấy đang vật lộn với một lựa chọn khó khăn.
The industry has grappled with new regulations this year.
Ngành công nghiệp đã vật lộn với các quy định mới trong năm nay.
Researchers have been grappling with this mystery for years.
Các nhà nghiên cứu đã vật lộn với bí ẩn này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
The two wrestlers grappled fiercely in the ring.
Hai đô vật đã vật lộn quyết liệt trên sàn đấu.
The men were grappling on the ground when the referee stopped them.
Hai người đàn ông đang vật lộn trên mặt đất thì trọng tài dừng họ lại.
The team had grappled with the code for weeks before fixing it.
Nhóm đã vật lộn với đoạn mã suốt nhiều tuần trước khi sửa được nó.
The scientists had been grappling with the theory for years before the breakthrough.
Các nhà khoa học đã vật lộn với lý thuyết đó suốt nhiều năm trước khi có đột phá.
Thì tương lai
We will grapple with this issue at the next meeting.
Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này tại cuộc họp tiếp theo.
This time next year, the team will be grappling with a bigger challenge.
Vào thời điểm này năm sau, đội sẽ đang vật lộn với một thử thách lớn hơn.
By 2030, most nations will have grappled with the effects of climate change.
Đến năm 2030, hầu hết các quốc gia sẽ đã đối mặt và xử lý hậu quả của biến đổi khí hậu.
By next spring, researchers will have been grappling with the virus for two years.
Đến mùa xuân sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã vật lộn với loại virus này suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grapple / grapples | Quá khứ đơn S + grappled | Tương lai đơn S + will + grapple |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grappling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grappling | Tương lai tiếp diễn S + will be + grappling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grappled | Quá khứ hoàn thành S + had + grappled | Tương lai hoàn thành S + will have + grappled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grappling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grappling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grappling |
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: grapples.
Grapple thường đi với giới từ 'with' khi nói về việc đối mặt/vật lộn với vấn đề.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (grappling), không dùng nguyên mẫu.
