GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ grapple

All Tenses of the Verb "grapple"

V1grappleV2grappledV3grappledV-inggrappling

Một động từ, mười hai thì. Xem *grapple* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

grapple · grappled · will grapple
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + grappling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + grappled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + grappling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc việc thường xuyên phải vật lộn/đối mặt với một vấn đề.
S + grapple / grapples
Khẳng định:The company grapples with rising costs every year.
Phủ định:She doesn't grapple with self-doubt often.
Nghi vấn:Does the government grapple with this issue regularly?

Many students grapple with difficult grammar rules.

Nhiều học sinh vật lộn với các quy tắc ngữ pháp khó.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc vật lộn với một vấn đề đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + grappling
Khẳng định:We are grappling with a tight deadline right now.
Phủ định:He isn't grappling with the decision anymore.
Nghi vấn:Is the team grappling with the new software?

She is grappling with a difficult choice today.

Hôm nay cô ấy đang vật lộn với một lựa chọn khó khăn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vật lộn với vấn đề đã diễn ra và còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + grappled
Khẳng định:Scientists have grappled with this question for decades.
Phủ định:The city hasn't grappled with the flooding problem yet.
Nghi vấn:Have you grappled with this issue before?

The industry has grappled with new regulations this year.

Ngành công nghiệp đã vật lộn với các quy định mới trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vật lộn với vấn đề kéo dài liên tục từ quá khứ đến nay.
S + have/has been + grappling
Khẳng định:The team has been grappling with the bug for hours.
Phủ định:She hasn't been grappling with the topic for long.
Nghi vấn:Have they been grappling with the crisis all week?

Researchers have been grappling with this mystery for years.

Các nhà nghiên cứu đã vật lộn với bí ẩn này suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc vật lộn với vấn đề đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + grappled
Khẳng định:She grappled with the problem for hours last night.
Phủ định:He didn't grapple with the issue at the meeting.
Nghi vấn:Did the team grapple with the challenge yesterday?

The two wrestlers grappled fiercely in the ring.

Hai đô vật đã vật lộn quyết liệt trên sàn đấu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc vật lộn với vấn đề đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + grappling
Khẳng định:He was grappling with the decision when I called.
Phủ định:They weren't grappling with the budget at that time.
Nghi vấn:Was she grappling with the report all afternoon?

The men were grappling on the ground when the referee stopped them.

Hai người đàn ông đang vật lộn trên mặt đất thì trọng tài dừng họ lại.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc vật lộn với vấn đề đã xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + grappled
Khẳng định:She had grappled with the issue before finding a solution.
Phủ định:He hadn't grappled with the topic before the exam.
Nghi vấn:Had the company grappled with this problem before the merger?

The team had grappled with the code for weeks before fixing it.

Nhóm đã vật lộn với đoạn mã suốt nhiều tuần trước khi sửa được nó.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình vật lộn với vấn đề kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ.
S + had been + grappling
Khẳng định:She had been grappling with the illness for months before the diagnosis.
Phủ định:They hadn't been grappling with the debt for long before the bailout.
Nghi vấn:Had the country been grappling with inflation before the reform?

The scientists had been grappling with the theory for years before the breakthrough.

Các nhà khoa học đã vật lộn với lý thuyết đó suốt nhiều năm trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán ai đó sẽ vật lộn với một vấn đề trong tương lai.
S + will + grapple
Khẳng định:The next generation will grapple with climate change.
Phủ định:This method won't grapple with the root cause.
Nghi vấn:Will the new leader grapple with these challenges?

We will grapple with this issue at the next meeting.

Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này tại cuộc họp tiếp theo.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc vật lộn với vấn đề sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + grappling
Khẳng định:By next month, we will be grappling with the new regulations.
Phủ định:The firm won't be grappling with cash flow issues by then.
Nghi vấn:Will the industry be grappling with automation by 2030?

This time next year, the team will be grappling with a bigger challenge.

Vào thời điểm này năm sau, đội sẽ đang vật lộn với một thử thách lớn hơn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc vật lộn với vấn đề sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + grappled
Khẳng định:By the end of the project, we will have grappled with every obstacle.
Phủ định:The committee won't have grappled with the full report by Friday.
Nghi vấn:Will the team have grappled with all the issues by the deadline?

By 2030, most nations will have grappled with the effects of climate change.

Đến năm 2030, hầu hết các quốc gia sẽ đã đối mặt và xử lý hậu quả của biến đổi khí hậu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian vật lộn với vấn đề liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + grappling
Khẳng định:By December, the team will have been grappling with this bug for a month.
Phủ định:She won't have been grappling with the illness for long by the checkup.
Nghi vấn:Will the company have been grappling with the lawsuit for a year by the trial?

By next spring, researchers will have been grappling with the virus for two years.

Đến mùa xuân sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã vật lộn với loại virus này suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + grapple / grapples
Quá khứ đơn
S + grappled
Tương lai đơn
S + will + grapple
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + grappling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + grappling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + grappling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + grappled
Quá khứ hoàn thành
S + had + grappled
Tương lai hoàn thành
S + will have + grappled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + grappling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + grappling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + grappling
6

Lỗi thường gặp

She grapple with the problem every day.She grapples with the problem every day.

Ngôi thứ 3 số ít hiện tại đơn phải thêm -s: grapples.

He grappled the problem.He grappled with the problem.

Grapple thường đi với giới từ 'with' khi nói về việc đối mặt/vật lộn với vấn đề.

They are grapple with the decision.They are grappling with the decision.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (grappling), không dùng nguyên mẫu.

#grapple#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS