Chia động từ granulate
All Tenses of the Verb "granulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem granulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
granulate · granulated · will granulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + granulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + granulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + granulatingThì hiện tại
The plant granulates raw sugar every day.
Nhà máy hạt hóa đường thô mỗi ngày.
The line is granulating the fertilizer right now.
Dây chuyền đang hạt hóa phân bón ngay bây giờ.
The team has already granulated all the raw material.
Nhóm đã hạt hóa xong toàn bộ nguyên liệu thô.
They have been granulating the ore since dawn.
Họ đã hạt hóa quặng từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
The plant granulated ten tons of sugar yesterday.
Nhà máy đã hạt hóa mười tấn đường hôm qua.
They were granulating the mixture when the power went out.
Họ đang hạt hóa hỗn hợp thì mất điện.
The machine had granulated the whole load before it stopped.
Máy đã hạt hóa xong cả mẻ trước khi ngừng hoạt động.
They had been granulating fertilizer for days before the strike.
Họ đã hạt hóa phân bón trong nhiều ngày trước khi đình công.
Thì tương lai
The upgraded system will granulate twice as much sugar.
Hệ thống nâng cấp sẽ hạt hóa lượng đường gấp đôi.
This time next month the plant will be granulating the new crop.
Giờ này tháng sau nhà máy sẽ đang hạt hóa vụ mùa mới.
By next month they will have granulated the entire harvest.
Đến tháng sau họ sẽ đã hạt hóa xong toàn bộ vụ mùa.
By 2030 the plant will have been granulating sugar for twenty years.
Đến năm 2030 nhà máy sẽ đã hạt hóa đường suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + granulate / granulates | Quá khứ đơn S + granulated | Tương lai đơn S + will + granulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + granulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + granulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + granulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + granulated | Quá khứ hoàn thành S + had + granulated | Tương lai hoàn thành S + will have + granulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + granulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + granulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + granulating |
Luyện chia granulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (granulated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ing.
