Chia động từ grammaticalize
All Tenses of the Verb "grammaticalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem grammaticalize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grammaticalize · grammaticalized · will grammaticalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grammaticalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grammaticalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grammaticalizingThì hiện tại
Languages often grammaticalize frequent phrases into fixed markers.
Ngôn ngữ thường ngữ pháp hóa các cụm từ thông dụng thành các dấu hiệu ngữ pháp cố định.
Some scholars believe 'like' is grammaticalizing as a filler word.
Một số học giả cho rằng từ 'like' đang được ngữ pháp hóa thành từ đệm.
Linguists say 'going to' has grammaticalized into 'gonna'.
Các nhà ngôn ngữ học cho rằng 'going to' đã ngữ pháp hóa thành 'gonna'.
Researchers say this marker has been grammaticalizing since Old English.
Các nhà nghiên cứu cho rằng dấu hiệu này đã được ngữ pháp hóa từ thời tiếng Anh cổ.
Thì quá khứ
The verb 'will' grammaticalized into a future auxiliary long ago.
Động từ 'will' đã ngữ pháp hóa thành trợ động từ tương lai từ lâu.
The construction was grammaticalizing when the earliest texts were written.
Cấu trúc này đang được ngữ pháp hóa khi những văn bản đầu tiên được viết ra.
By the 15th century, this auxiliary had already grammaticalized.
Đến thế kỷ 15, trợ động từ này đã ngữ pháp hóa xong.
This marker had been grammaticalizing for centuries before linguists studied it.
Dấu hiệu này đã được ngữ pháp hóa suốt nhiều thế kỷ trước khi các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu nó.
Thì tương lai
Some linguists predict this phrase will grammaticalize soon.
Một số nhà ngôn ngữ học dự đoán cụm từ này sẽ sớm được ngữ pháp hóa.
In coming decades this phrase will be grammaticalizing across dialects.
Trong những thập kỷ tới, cụm từ này sẽ đang ngữ pháp hóa trên nhiều phương ngữ.
By 2100 this marker will have grammaticalized into standard grammar.
Đến năm 2100 dấu hiệu này sẽ đã ngữ pháp hóa thành ngữ pháp chuẩn.
By next century this marker will have been grammaticalizing for over 200 years.
Đến thế kỷ sau dấu hiệu này sẽ đã ngữ pháp hóa hơn 200 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grammaticalize / grammaticalizes | Quá khứ đơn S + grammaticalized | Tương lai đơn S + will + grammaticalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grammaticalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grammaticalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + grammaticalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grammaticalized | Quá khứ hoàn thành S + had + grammaticalized | Tương lai hoàn thành S + will have + grammaticalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grammaticalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grammaticalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grammaticalizing |
Luyện chia grammaticalize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (this word) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (grammaticalizes).
Sau am/is/are cần thêm -ing (grammaticalizing).
