Chia động từ graft
All Tenses of the Verb "graft"
Một động từ, mười hai thì. Xem graft biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
graft · grafted · will graftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + graftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + graftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + graftingThì hiện tại
She grafts apple branches onto young trees.
Cô ấy ghép cành táo lên cây non.
We are grafting new branches this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang ghép những cành mới.
He has just grafted the apple branch.
Anh ấy vừa ghép xong cành táo.
They have been grafting fruit trees since morning.
Họ đã ghép cây ăn quả từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I grafted the young trees yesterday.
Hôm qua tôi đã ghép những cây non.
She was grafting the rose bush when she found a snake.
Cô ấy đang ghép bụi hồng thì phát hiện một con rắn.
We had grafted all the young trees before noon.
Chúng tôi đã ghép xong tất cả cây non trước buổi trưa.
They had been grafting trees for hours before lunch.
Họ đã ghép cây nhiều giờ trước bữa trưa.
Thì tương lai
We will graft the young trees this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ ghép những cây non.
At 9am I will be grafting the fruit trees.
9 giờ sáng mai tôi sẽ đang ghép cây ăn quả.
By noon he will have grafted the entire batch.
Đến trưa anh ấy sẽ đã ghép xong cả lứa cây.
By next month they will have been grafting trees for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã ghép cây được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + graft / grafts | Quá khứ đơn S + grafted | Tương lai đơn S + will + graft |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grafting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grafting | Tương lai tiếp diễn S + will be + grafting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grafted | Quá khứ hoàn thành S + had + grafted | Tương lai hoàn thành S + will have + grafted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grafting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grafting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grafting |
Luyện chia graft qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (grafted), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.

