Chia động từ graduate
All Tenses of the Verb "graduate"
Một động từ, mười hai thì. Xem graduate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
graduate · graduated · will graduateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + graduatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + graduatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + graduatingThì hiện tại
Most students graduate at the age of twenty-two.
Hầu hết sinh viên tốt nghiệp ở tuổi hai mươi hai.
My sister is graduating from law school next month.
Chị tôi sắp tốt nghiệp trường luật vào tháng tới.
He has just graduated from medical school.
Anh ấy vừa tốt nghiệp trường y.
This university has been graduating doctors since 1990.
Trường đại học này đã đào tạo ra bác sĩ tốt nghiệp từ năm 1990.
Thì quá khứ
He graduated from Harvard in 2018.
Anh ấy tốt nghiệp Harvard năm 2018.
She was graduating just as the pandemic started.
Cô ấy đang chuẩn bị tốt nghiệp đúng lúc đại dịch bắt đầu.
She had already graduated when I met her.
Cô ấy đã tốt nghiệp trước khi tôi gặp cô ấy.
The college had been graduating engineers for fifty years before it merged.
Trường cao đẳng đã đào tạo kỹ sư tốt nghiệp suốt năm mươi năm trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will graduate together in June.
Chúng tôi sẽ tốt nghiệp cùng nhau vào tháng Sáu.
By this time next spring, she will be graduating from medical school.
Vào thời điểm này mùa xuân sang năm, cô ấy sẽ đang tốt nghiệp trường y.
By next year, they will have graduated from the program.
Đến năm sau, họ sẽ đã tốt nghiệp chương trình này.
By 2035 the university will have been graduating nurses for sixty years.
Đến năm 2035, trường đại học sẽ đã đào tạo y tá tốt nghiệp suốt sáu mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + graduate / graduates | Quá khứ đơn S + graduated | Tương lai đơn S + will + graduate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + graduating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + graduating | Tương lai tiếp diễn S + will be + graduating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + graduated | Quá khứ hoàn thành S + had + graduated | Tương lai hoàn thành S + will have + graduated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + graduating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + graduating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + graduating |
Luyện chia graduate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: graduates.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
