GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ graduate

All Tenses of the Verb "graduate"

Một động từ, mười hai thì. Xem graduate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgraduate
V2 · QUÁ KHỨgraduated
V3 · PHÂN TỪgraduated
V-INGgraduating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

graduate · graduated · will graduate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + graduating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + graduated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + graduating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + graduate / graduates
Khẳng định:She graduates from university this year.
Phủ định:She doesn't graduate until next spring.
Nghi vấn:Do you graduate this June?

Most students graduate at the age of twenty-two.

Hầu hết sinh viên tốt nghiệp ở tuổi hai mươi hai.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + graduating
Khẳng định:He is graduating from college this week.
Phủ định:He isn't graduating this semester.
Nghi vấn:Are you graduating soon?

My sister is graduating from law school next month.

Chị tôi sắp tốt nghiệp trường luật vào tháng tới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + graduated
Khẳng định:She has graduated with honors.
Phủ định:They haven't graduated yet.
Nghi vấn:Have you graduated already?

He has just graduated from medical school.

Anh ấy vừa tốt nghiệp trường y.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + graduating
Khẳng định:Students have been graduating from this program for a decade.
Phủ định:We haven't been graduating as many engineers lately.
Nghi vấn:How long have you been graduating top students each year?

This university has been graduating doctors since 1990.

Trường đại học này đã đào tạo ra bác sĩ tốt nghiệp từ năm 1990.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + graduated
Khẳng định:I graduated from high school in 2015.
Phủ định:She didn't graduate on time.
Nghi vấn:Did you graduate last year?

He graduated from Harvard in 2018.

Anh ấy tốt nghiệp Harvard năm 2018.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + graduating
Khẳng định:I was graduating when the ceremony began.
Phủ định:They weren't graduating that semester.
Nghi vấn:Were you graduating around that time?

She was graduating just as the pandemic started.

Cô ấy đang chuẩn bị tốt nghiệp đúng lúc đại dịch bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + graduated
Khẳng định:He had graduated before he turned twenty.
Phủ định:She hadn't graduated when she got the job offer.
Nghi vấn:Had they graduated by then?

She had already graduated when I met her.

Cô ấy đã tốt nghiệp trước khi tôi gặp cô ấy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + graduating
Khẳng định:The school had been graduating top students for years before it closed.
Phủ định:They hadn't been graduating many students before the reform.
Nghi vấn:Had the program been graduating students successfully before the change?

The college had been graduating engineers for fifty years before it merged.

Trường cao đẳng đã đào tạo kỹ sư tốt nghiệp suốt năm mươi năm trước khi sáp nhập.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + graduate
Khẳng định:I will graduate next year.
Phủ định:She won't graduate this term.
Nghi vấn:Will you graduate on schedule?

We will graduate together in June.

Chúng tôi sẽ tốt nghiệp cùng nhau vào tháng Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + graduating
Khẳng định:This time next year I will be graduating.
Phủ định:He won't be graduating with his class.
Nghi vấn:Will you be graduating this summer?

By this time next spring, she will be graduating from medical school.

Vào thời điểm này mùa xuân sang năm, cô ấy sẽ đang tốt nghiệp trường y.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + graduated
Khẳng định:By 2027 he will have graduated.
Phủ định:She won't have graduated by then.
Nghi vấn:Will you have graduated before you turn twenty-five?

By next year, they will have graduated from the program.

Đến năm sau, họ sẽ đã tốt nghiệp chương trình này.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + graduating
Khẳng định:By 2030 this school will have been graduating students for a century.
Phủ định:We won't have been graduating that many students by then.
Nghi vấn:Will the program have been graduating doctors for twenty years by 2030?

By 2035 the university will have been graduating nurses for sixty years.

Đến năm 2035, trường đại học sẽ đã đào tạo y tá tốt nghiệp suốt sáu mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + graduate / graduates
Quá khứ đơn
S + graduated
Tương lai đơn
S + will + graduate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + graduating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + graduating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + graduating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + graduated
Quá khứ hoàn thành
S + had + graduated
Tương lai hoàn thành
S + will have + graduated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + graduating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + graduating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + graduating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia graduate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have graduate last year.I graduated last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

She graduate from university every year.She graduates from university this year.

Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: graduates.

I will graduate when I will finish my thesis.I will graduate when I finish my thesis.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#graduate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS