Chia động từ grade
All Tenses of the Verb "grade"
Một động từ, mười hai thì. Xem grade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
grade · graded · will gradeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + gradingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + gradedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + gradingThì hiện tại
He grades student assignments carefully.
Anh ấy chấm bài tập của học sinh một cách cẩn thận.
She is grading homework this evening.
Cô ấy đang chấm bài tập về nhà tối nay.
He has already graded the quizzes.
Anh ấy đã chấm xong các bài kiểm tra rồi.
They have been grading essays since morning.
Họ đã chấm bài luận từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I graded thirty papers last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã chấm ba mươi bài.
She was grading homework when I called.
Cô ấy đang chấm bài tập khi tôi gọi.
I had graded all the quizzes before lunch.
Tôi đã chấm xong tất cả bài kiểm tra trước bữa trưa.
He had been grading tests for two hours before he finished.
Anh ấy đã chấm bài suốt hai giờ trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
We will grade the exams next week.
Chúng tôi sẽ chấm bài thi vào tuần sau.
At 8pm I will be grading homework.
8 giờ tối tôi sẽ đang chấm bài tập về nhà.
By next month he will have graded hundreds of papers.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chấm hàng trăm bài.
By 2030 they will have been grading exams for two decades.
Đến 2030 họ sẽ đã chấm bài thi trong suốt hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grade / grades | Quá khứ đơn S + graded | Tương lai đơn S + will + grade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grading | Tương lai tiếp diễn S + will be + grading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + graded | Quá khứ hoàn thành S + had + graded | Tương lai hoàn thành S + will have + graded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grading |
Luyện chia grade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (graded), không giữ nguyên dạng gốc.
Chỉ chia động từ một lần trong câu, không lặp lại dạng gốc phía sau.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
