GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ grade

All Tenses of the Verb "grade"

Một động từ, mười hai thì. Xem grade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUgrade
V2 · QUÁ KHỨgraded
V3 · PHÂN TỪgraded
V-INGgrading
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

grade · graded · will grade
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + grading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + graded
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + grading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + grade / grades
Khẳng định:She grades the exams every semester.
Phủ định:She doesn't grade papers on weekends.
Nghi vấn:Do you grade the essays yourself?

He grades student assignments carefully.

Anh ấy chấm bài tập của học sinh một cách cẩn thận.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + grading
Khẳng định:He is grading the tests right now.
Phủ định:He isn't grading anything tonight.
Nghi vấn:Are you grading the quizzes now?

She is grading homework this evening.

Cô ấy đang chấm bài tập về nhà tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + graded
Khẳng định:She has graded half the papers.
Phủ định:They haven't graded the final exams yet.
Nghi vấn:Have you graded my essay yet?

He has already graded the quizzes.

Anh ấy đã chấm xong các bài kiểm tra rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + grading
Khẳng định:She has been grading papers all afternoon.
Phủ định:I haven't been grading much this week.
Nghi vấn:How long have you been grading these tests?

They have been grading essays since morning.

Họ đã chấm bài luận từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + graded
Khẳng định:We graded all the tests last night.
Phủ định:She didn't grade the late submissions.
Nghi vấn:Did you grade the midterm yesterday?

I graded thirty papers last weekend.

Cuối tuần trước tôi đã chấm ba mươi bài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + grading
Khẳng định:I was grading papers when the power went out.
Phủ định:They weren't grading the tests yet.
Nghi vấn:Were you grading essays at midnight?

She was grading homework when I called.

Cô ấy đang chấm bài tập khi tôi gọi.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + graded
Khẳng định:He had graded the exams before the meeting.
Phủ định:She hadn't graded the essays before the deadline.
Nghi vấn:Had they graded the tests by Friday?

I had graded all the quizzes before lunch.

Tôi đã chấm xong tất cả bài kiểm tra trước bữa trưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + grading
Khẳng định:She had been grading papers for hours before she took a break.
Phủ định:We hadn't been grading long before the fire drill.
Nghi vấn:Had you been grading essays all night?

He had been grading tests for two hours before he finished.

Anh ấy đã chấm bài suốt hai giờ trước khi hoàn thành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + grade
Khẳng định:I will grade the papers tonight.
Phủ định:She won't grade them until Monday.
Nghi vấn:Will you grade my essay soon?

We will grade the exams next week.

Chúng tôi sẽ chấm bài thi vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + grading
Khẳng định:This time tomorrow I will be grading essays.
Phủ định:He won't be grading papers during the break.
Nghi vấn:Will you be grading tests all weekend?

At 8pm I will be grading homework.

8 giờ tối tôi sẽ đang chấm bài tập về nhà.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + graded
Khẳng định:By Friday they will have graded all the exams.
Phủ định:She won't have graded the essays by then.
Nghi vấn:Will you have graded the tests by tomorrow?

By next month he will have graded hundreds of papers.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã chấm hàng trăm bài.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + grading
Khẳng định:By June she will have been grading papers for ten years.
Phủ định:We won't have been grading long by then.
Nghi vấn:Will you have been grading essays for hours by tonight?

By 2030 they will have been grading exams for two decades.

Đến 2030 họ sẽ đã chấm bài thi trong suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + grade / grades
Quá khứ đơn
S + graded
Tương lai đơn
S + will + grade
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + grading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + grading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + grading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + graded
Quá khứ hoàn thành
S + had + graded
Tương lai hoàn thành
S + will have + graded
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + grading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + grading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + grading
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia grade qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have grade the papers.I have graded the papers.

Sau have/has phải là V3 (graded), không giữ nguyên dạng gốc.

She graded the exam yesterday grade.She graded the exam yesterday.

Chỉ chia động từ một lần trong câu, không lặp lại dạng gốc phía sau.

I will grade it when I will finish.I will grade it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#grade#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS