Chia động từ grab
All Tenses of the Verb "grab"
Một động từ, mười hai thì. Xem *grab* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
grab · grabbed · will grabViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + grabbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + grabbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + grabbingThì hiện tại
I grab my bag and leave the house at seven.
Tôi cầm túi và rời nhà lúc bảy giờ.
I am just grabbing my keys — I'll be right back.
Tôi chỉ đang lấy chìa khóa — tôi sẽ quay lại ngay.
He has grabbed the opportunity with both hands.
Anh ấy đã nắm lấy cơ hội bằng cả hai tay.
They have been grabbing every chance to practise their English.
Họ đã tận dụng mọi cơ hội để luyện tập tiếng Anh.
Thì quá khứ
I grabbed the last ticket before they sold out.
Tôi đã lấy được vé cuối cùng trước khi hết.
I was grabbing my jacket when I heard the noise outside.
Tôi đang lấy áo khoác thì nghe thấy tiếng động bên ngoài.
By the time I got there, someone had already grabbed the last copy.
Khi tôi đến nơi, ai đó đã lấy mất cuốn cuối cùng rồi.
They had been grabbing every deal they could before the sale ended.
Họ đã tranh thủ mua mọi ưu đãi trước khi đợt khuyến mãi kết thúc.
Thì tương lai
We will grab lunch together after the meeting.
Chúng ta sẽ ăn trưa cùng nhau sau cuộc họp.
This time tomorrow we will be grabbing our gear at the airport.
Ngày mai vào giờ này chúng tôi sẽ đang lấy hành lý ở sân bay.
By the time the doors open, they will have grabbed all the early tickets.
Trước khi cửa mở, họ sẽ đã lấy hết vé sớm rồi.
By next spring they will have been grabbing every available shift for six months.
Đến mùa xuân năm sau, họ sẽ đã tranh thủ nhận mọi ca làm việc được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + grab / grabs | Quá khứ đơn S + grabbed | Tương lai đơn S + will + grab |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + grabbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + grabbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + grabbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + grabbed | Quá khứ hoàn thành S + had + grabbed | Tương lai hoàn thành S + will have + grabbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + grabbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + grabbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + grabbing |
Lỗi thường gặp
Động từ kết thúc bằng một phụ âm sau một nguyên âm ngắn phải gấp đôi phụ âm trước -ed: grab → grabbed.
Sau have/has phải dùng V3 (grabbed), không dùng nguyên thể V1.
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn grabbed.
